Bài 199 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Towa iu mono no

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 199 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – とはいうものの (towa iu mono no)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – とはいうものの (towa iu mono no)

– Meaning: Having said that; be that as it may

– Formation: Phrase 1 + とはいうものの + phrase 2

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

あんたには独自の行き届いた手段がおありのことと思いました。とはいうものの力を貸さぬと申すのではないがな。
I thought that you had your own all-sufficient methods. still, i am ready to help you.
Anta niwa dokuji no ikitodoita shudan ga oari no koto to omoimashita. towa iu monono chikara o kasanu to mousu no dewa nai ga na.

大学時代はフランス文学専攻だった。とはいうものの、フランス語はほとんどしゃべれない。
I majored in french literature. and yet, i can’t really speak french.
Daigaku jidai wa furansu bungaku senkou datta. towa iu monono, furansugo wa hotondo shaberenai.

組織にはそんな弱い男は一人だっていやしない。みんな筋金いりばかりだ。とはいうものの、ピーターのようなやつもいるからな。
There’s not a weak man in the organization. true as steel, every man of them. and yet, there is that peter.
Soshiki niwa sonna yowai otoko wa hitori datte iyashinai. minna sujigane iri bakari da. towa iu monono, piitaa no you na yatsu mo iru kara na.

ロンメル軍の突進ぶりはすでに勢いを失っていたとはいうものの、26日朝の英軍の状況は相変わらず不安定だった。
Although rommel’s thrust had lost momentum, the british situation remained very precarious on the morning of the 26th.
Ronmerugun no tosshin buri wa sude ni ikioi o ushinatte ita to wa iu mono no, nijuu roku nichi asa no eigun no joukyou wa aikawarazu fuantei datta.

「わしはあのときのけがれのない目にまるでかみそりででも胸をざっくりやられたような気持ちでしたよ」と彼はその後、彼独特のいやらしいくすくす笑いをもらしながら言っていたものである。とはいうものの、極道者にはこれも肉欲的な魅力にすぎなかったのかもしれない。
‘those innocent eyes slit my soul up like a razor,’ he used to say afterwards, with his loathsome snigger. in a man so depraved this might, of course, mean no more than sensual attraction.
Washi wa ano toki no kegare no nai me ni marude kami sori de demo mune o zakkuri yarareta you na kimochi deshita yo to kare wa sonogo, kare dokutoku no iyarashii kusukusu warai o morashinagara itte ita mono de aru. towa iu mono no, gokudoumono ni wa kore mo nikuyokuteki na miryoku ni suginakatta no kamoshirenai.

いささか身なりを飾りすぎていて、まぎれもなく植民地風な訛りが、言葉のはしばしにまじるのが気になったとはいうものの、見受けるところ、こんどの借家の取り決めのことについては、心から満足しているようだった。
She was inclined to overdress, had a distinct colonial accent, and seemed perfectly content with the transaction.
Isasaka minari o kazari sugite ite, magire mo naku shokuminchi fuu na namari ga, kotoba no wa shibashi ni majiru no ga ki ni natta to wa iu mono no, miukeru tokoro, kondo no shakka no torikime no koto ni tsuite wa, kokoro kara manzoku shite iru you datta.

それらが命名記載されたオリジナルな標本であることを示す、赤か緑の点もつけられている。とはいうものの、発見者によって命名された学名を永遠に背負い続けるのはそれらの骨である。
Their status as the original is indicated by a rather modestly coloured spot, red or green. none the less it is these bones which will carry the name given by their discoverer in perpetuity.
Sorera ga meimei kisai sareta orijinaruna hyouhon de aru koto o shimesu, aka ka midori no ten mo tsukerarete iru. to wa iu mono no, hakkensha ni yotte meimei sareta gakumei o eien ni seoitsuzukeru no wa sorera no hone de aru.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 199 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – とはいうものの (towa iu mono no)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top