Bài 24 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Dano~dano

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 24 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – だの~だの (dano~dano)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – だの~だの (dano~dano)

– Meaning: And; and the like; and so forth
– Formation:

Verb-casual + だの + Verb-casual + だの
Noun だの + Noun + だの
いadj + だの + いadj + だの
なadj + だの + なadj + だの

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

僕はお寺だの、名所見物だのには大して興味はないんですがね。
I’m not much of a fellow for temples and sight-seeing and all that.
Boku wa otera dano, meisho kenbutsu dano niwa taishite kyoumi wa nain desu ga ne.

昨日泊まったホテルは、眺めだのサービスだの、本当に満足のいくものだった。
I was really satisfied with the view and service of the hotel where i stayed yesterday.
Kinou tomatta hoteru wa, nagame dano saabisu dano, hontou ni manzoku no iku mono datta.

彼女は安っぽいお追従だの、お世辞だの、そういったものならなんでも好きだったんです。
She loved cheap flattery and compliments and all that sort of thing.
Kanojo wa yasuppoi otsuishou dano, oseji dano, sou itta mono nado nan demo suki dattan desu.

わたし、午後だの、午前だのって、どっちがどっちか、わからなくなってしまうのよ。
I can never tell which is which — a.m.’s and p.m.’s.
Watashi, gogo dano, gozen dano tte, docchi ga docchi ka, wakaranaku natte shimau no yo.

彼は、風邪を引いただの、頭が痛いだのと言って、よく学校をサボる。
He often skips classes saying he has a cold or a headache.
Kare wa, kaze o hiita dano, atama ga itai dano to itte, yoku gakkou o saboru.

きみのことはこのとおりよく知っているんだから、しょせん誠意だの名誉だのフェアな取引だのを期待してはいけなかったんだ。
I wouldn’t have expected either truth or honor or fair dealing from you, knowing you as i do.
Kimi no koto wa kono toori yoku shitte irun dakara, shosen seii dano meiyo dano fea na torihiki dano o kitai shite wa ikenakattan da.

正直に言ってみろ、彼の言う書物だの詩だの音楽だの油絵だの、そんなつまらない駄法螺が、きみに理解できるのか?
Tell me truthfully, do you understand his folderol about books and poetry and music and oil paintings and such foolishness?
Shoujiki ni itte miro, kare no iu shomotsu dano shi dano ongaku dano aburae dano, sonna tsumaranai dabora ga, kimi ni rikai dekiru no ka.

エレベータの案内係が、ピストンを連結した構造だの、錬鉄製の骨組みだのと、不安を打ち消すような説明をしている。
The elevator operator is saying something reassuring about the elevator’s articulated pistons and puddled-iron construction.
Erebeeta no annaigakari ga, pisuton o renketsu shita kouzou dano, rentetsusei no honegumi dano to, fuan o uchikesu you na setsumei o shite iru.

昇天した弁護士だの医者だのに僕が何の関係がある?僕が関心があるのは君のことだけだ。
What do i care about dead lawyers or dead doctors? you’re the only thing that matters.
Shouten shita bengoshi dano isha dano ni boku ga nan no kankei ga aru. boku ga kanshin ga aru no wa kimi no koto dake da.

彼はお金がたくさんあることだの、寄宿舎へ持って帰るご馳走のことだの、東京のいろんなおもしろい話だのの自慢ばかりしてたの。
He boasted too much of the money he had and the tuck he took back to school, and all the fun he had in tokyo.
Kare wa okane ga takusan aru koto dano, kishukusha e motte kaeru gochisou no koto dano, toukyou no iron na omoshiroi hanashi dano no jiman bakari shiteta no.

今日はなごやかなパーティなんですよ、殺人だの流血だの毒薬だのというお話はいけません。
This is a friendly party. do not let us talk of murders and bloodshed and poison.
Kyou wa nagoyaka na paatii nan desu yo, satsujin dano ryuuketsu dano dokuyaku dano to iu ohanashi wa ikemasen.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 24 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – だの~だの (dano~dano)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top