Bài 28- Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Hatashite

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 28 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – 果たして (hatashite)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – 果たして (hatashite)

Meaning: Sure enough; really
Formation: 果たして + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

今度は果たして本当に見えたのかどうか自信がない。
I can’t be sure that i’ve really seen it this time.
Kondo wa hatashite hontou ni mieta no ka dou ka jishin ga nai.

果たして外出していいものかどうか完全に自信があったわけではない。
We weren’t entirely sure if we were supposed to be out.
Hatashite gaishutsu shite ii mono ka dou ka kanzen ga atta wake dewa nai.

わたしがあの店にいるとき、彼らがそこにやってきたのは果たして偶然だろうか?
Was it really a coincidence that they have arrived in the store where i was?
Watashi ga ano mise ni iru toki, karera ga soko ni yatte kita no wa hatashite guuzen darou ka.

超能力というものは、果たしてあるのだろうか。
Does super power really exist?
Chounouryoku to iu mono wa, hatashite aru no darou ka.

わたしたちはジェームスが果たして彼女を殺したかどうか、証拠を握っていない。
We have no evidence to prove that james really killed her.
Watashitachi wa jeemusu ga hatashite kanojo o koroshita ka dou ka, shouko o nigitte inai.

果たして本当に足音が聞こえたのかどうかはわからない。
I don’t know for sure if i really heard the footsteps.
Hatashite hontou ni ashioto ga kikoeta no ka dou ka wa wakaranai.

果たしてやってよかったのかどうか、わたしにはいまだに自信がない。
I’m not sure, even now, if i’ve done the right thing.
Hatashite yatte yokatta no ka dou ka, watashi ni wa imada ni jishin ga nai.

こう偶然が重なるのには少々ぎょっとした。はたしてこの男が故意に私を尾けているということがあり得るだろうか?
The coincidence was rather startling. could it be possible that the man was deliberately following me?
Kou guuzen ga kasanaru no ni wa shoushou gyotto shita. hatashite kono otoko ga koi ni watashi o tsukete iru to iu koto ga ariuru darou ka.

世界的に見ても、タバコの警告表示に腫瘍や遺体の絵や画像を取り入れる傾向が高まっている。はたしてこれがよい方法なのかどうかはわからない。
There is a global trend of adding increasingly graphic and disturbing photos of tumors and dead bodies to cigarette warnings. this may or may not be a good idea.
Sekaiteki ni mite mo, tabako no keikoku hyouji ni shuyou ya itai no e ya gazou o toriireru keikou ga takamatte iru. hatashite kore ga yoi houhou na no ka dou ka wa wakaranai.

しかし、はたしてそうだろうか。はたして、いまだに精神の清らかさを保っているこの女も、ついには意識しながらあの胸くその悪い悪臭に満ちた穴のなかへ引きずりこまれてしまうのだろうか?
But can that be true? can that creature who has still preserved the purity of her spirit be consciously drawn at last into that sink of filth and iniquity?
Shikashi, hatashite sou darou ka. hatashite, imada ni seishin no kiyorakasa o tamotte iru kono onna mo, tsui ni wa ishiki shinagara ano mune kuso no warui akushuu ni michita ana no naka e hikizurikomarete shimau no darou ka.

とはいえわたしは、自分の行為を日本軍に見つけられたら、ひどい目にあうのではないかとビクビクしていた。はたして見つかってしまった。
All the same, i feared i might be in hot water if the japs found out what i had done. and they soon found out.
Towaiee watashi wa, jibun no koui o nippongun ni mitsukeraretara, hidoi me ni au no dewa nai ka to bikubiku shite ita. hatashite mitsukatte shimatta.

思う存分にレジャーを楽しみ、幸福感を味わうべきときなのに、悩みの原因となるフサギの虫があらためてくるのはこういうときなのだ。こういうときに、わたしたちは疑い始める。はたして生活は向上しているのだろうか?
Just when we’re free to enjoy our own leisure, and ought to be happiest-that’s when the blue devils of worry attack us. that’s when we begin to wonder whether we’re getting anywhere in life.
Omou zonbun ni rejee o tanoshimi, koufukukan o ajiwau beki toki na noni, nayami no gen’in to naru fusagi no mushi ga aratamete kuru no wa kou iu toki na no da. kou iu toki ni, watashitachi wa utagaihajimeru. hatashite seikatsu wa koujou shite iru no darou ka.

彼に会ったら十五分もしないうちに必ずその話を聞かされると注意してくれる人もいたが、はたしてそのとおりであった。
I was warned that he would tell me about it within fifteen minutes after i met him. he did.
Kare ni attara juugofun mo shinai uchi ni kanarazu sono hanashi o kikasareru to chuui shite kureru hito mo ita ga, hatashite sono toori de atta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 28 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – 果たして (hatashite)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top