Bài 69 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – みたいだ (mitai da)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 69 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – みたいだ (mitai da)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – みたいだ (mitai da)

Meaning: Like; sort of; similar to; resembling
Formation:

Noun + (だった)みたい(だ)
Verb-casual + みたい(だ)
いadj + みたい(だ)
なadj + (だった)みたい(だ)

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

電灯が付いていない。田中さんはもう寝たみたいだ。
The lights are off. i think tanaka went to bed already.
Dentou ga tsuite inai. tanaka san wa mou neta mitai da.

父は子供みたいです。
My dad is childish.
Chichi wa kodomo mitai desu.

わたし、記憶喪失になったみたい。
I think i’m losing my memory.
Watashi, kioku soushitsu ni natta mitai.

ドアをノックしたが、返事がなかったです。隣の家には誰もいないみたいです。
I tried to knock but no one answered. i think there’s nobody home in the house next door.
Doa o nokku shita ga, henji ga nakatta desu. tonari no ie niwa dare mo inai mitai desu.

この街は静かみたいよね。
This street looks quiet.
Kono machi wa shizuka mitai yo ne.

あなたみたいに日本語が上手に話したいです。
I want to speak japanese as well as you do.
Anata mitai ni nihongo ga jouzu ni hanashitai desu.

こんな状況になってるのを大いに楽しんでるみたいじゃないか?
He seems very pleased about all this, doesn’t he?
Konna joukyou ni natteru no o ooi ni tanoshinderu mitai janai ka.

だけど、だれ一人信頼できないみたいだねえ。
But it does not seem that i can trust anyone.
Da kedo, dare hitori shinrai dekinai mitai da nee.

彼女はまるで電気にふれたみたいだった。
It was as though she had received a galvanic shock.
Kanojo wa marude denki ni fureta mitai datta.

いちばん人気のあるのはどうやら、文芸の授業みたい。
Apparently, the most popular class is creative writing.
Ichiban ninki no aru no wa dou yara, bungei no jugyou mitai.

まわりはみんな当然だと思ってたみたいだけど、私はすごいと思った。
I found it remarkable, even though no one else did.
Mawari wa minna touzen da to omotteta mitai da kedo, watashi wa sugoi to omotta.

ソロも楽しかったけど、メンバーがいないと不安になっちゃって。一人だと緊張して、実力を発揮できないみたいです。
It was fun going solo, but i felt uneasy without other members. it’s like, when you’re alone you feel nervous and can’t make the most of your ability.
Soro mo tanoshikatta kedo, menbaa ga inai to fuan ni nacchatte. hitori da to kinchou shite, jitsuryoku o hakki dekinai mitai desu.

自分がなにを考えているかも、わからないくらいです。世のなかのことがなにもかも現実でないみたいですわ。
I hardly know what thoughts i have in my head. everything in life seems unreal.
Jibun ga nani o kangaete iru ka mo, wakaranai kurai desu. yo no naka no koto ga nanimokamo genjitsu de nai mitai desu wa.

四日間、旅行のしつづけだったので、疲れているみたいですの。
I have been travelling these last four days, and i believe i am tired.
Yokkakan, ryokou no shitsuzuke datta node, tsukarete iru mitai desu no.

会うたびにきみは怒ってるみたいだ。なぜなのか理由が知りたい。
Every time i see you, you seem angry at me. i just want to know why.
Au tabi ni kimi wa okotteru mitai da. naze na no ka riyuu ga shiritai.

あまり頭のいい人物じゃなかったけど、かなり儲けているみたいだった。
He wasn’t that bright, but he seemed to be making a fortune.
Amari atama no ii jinbutsu janakatta kedo, kanari moukete iru mitai datta.

まるで山崎が正しくて我々が間違っていたみたいです。
It looks as though yamazaki had been right and we had been wrong.
Marude yamazaki ga tadashikute wareware ga machigatte ita mitai desu.

あなたは自分が楽しむ方法には事欠かないみたい。
You seem to find ways to keep yourself entertained.
Anata wa jibun ga tanoshimu houhou ni wa kotokakanai mitai.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – みたいだ (mitai da) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top