Bài 50 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Kara niwa

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 50 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – からには (kara niwa)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – からには (kara niwa)

Meaning: Now that; since; so long as; because
Formation:

Verb-dictionary form + からには
Verb-casual, past + からには

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

約束したからにはその約束を守らなければならない。
Since you’ve made a promise, you must keep it.
Yakusoku shita kara niwa sono yakusoku o mamoranakereba naranai.

中国に来たからには、中国文化を徹底的に知りたい。
Now that i’ve come to china, i want to learn about chinese culture thoroughly.
Chuugoku ni kita kara niwa, chuugokubunka o tetteiteki ni shiritai.

何回も話し合って皆で決めたことだ。決めたからには成功するように頑張ろう。
This is what we decided after talking it over many times. now that we’ve decided, let’s do our best to make it a success.
Nankai mo hanashiatte minna de kimeta koto da. kimeta kara niwa seikou suru you ni ganbarou.

やるからには最後までやりたいと思います。
Since i’m gonna do it, i want to make it to the very end.
Yaru kara niwa saigo made yaritai to omoimasu.

彼が戻った?「戻った」と言うからには、生きていると?
He’s back? when you say “back,” you mean he’s alive?
Kare ga modotta. modotta to iu kara niwa, ikite iru to.

韓国に住んでいるからには、韓国の法律に従わなければならない。
As long as you live in korea, you must abide by korea’s laws.
Kankoku ni sunde iru kara niwa, kankoku no houritsu ni shitagawanakereba naranai.

試合に出るからには、勝ちたい。
Since i’ll be in the games, i wanna win.
Shiai ni deru kara niwa, kachitai.

二ヶ月以上も特訓をしたからには、少しは進歩するものと思っていたのだが。
I would have thought that after two months’ worth of lessons you might have made some progress.
Nikagetsu ijou mo tokkun o shita kara niwa, sukoshi wa shinpo suru mono to omotte ita no da ga.

子供であるからには、親の世話をするのは当たり前だ。
It’s obvious that children should take care of their parents.
Kodomo de aru kara niwa, oya no sewa o suru nowa atarimae da.

彼女は生きている聖人とあがめられたが、議員として選ばれたからには、駆け引きを学ばなければならない。
She is revered as a living saint, but now that she’s a member of parliament, she has to learn to wheel and deal.
Kanojo wa ikite iru seijin to agamerareta ga, giin to shite erabareta kara niwa, kakehiki o manabanakereba naranai.

この物質が見つかったからには、もうほぼまちがいはない。衝突以外の説明は、ちょっと思いつかないからだ。
There really was no simple alternative explanation (other than the impact) for the presence of such material.
Kono busshitsu ga mitsukatta kara ni wa, mou hobo machigai wa nai. shoutotsu igai no setsumei wa, chotto omoitsukanai kara da.

あなたはさんざんあそこで嘘をついてきたんですもの。鈴木って人が正気に戻ったからには、あなたが大嘘つきだったことがばれちゃうじゃありませんか。
You involved yourself in a lot of lies, and now this suzuki person has regained consciousness you’ll be exposed as a complete liar.
Anata wa sanzan asoko de uso o tsuite kitan desu mono. suzuki tte hito ga shouki ni modotta kara niwa, anata ga oousotsuki datta koto ga barechau ja arimasen ka.

二人がそのような手のこんだ細工をしていかにも偶然出会ったかのように見せかけようとしたからには、自分たちが尾けられているらしいと知ってたにちがいない。
If they took such elaborate precautions to make their meeting appear accidental they must have suspected they were being followed.
Futari ga sono you na te no konda saiku o shite ikani mo guu zen deatta ka no you ni misekakeyou to shita kara niwa, jibuntachi ga tsukerarete iru rashii to shitteta ni chigain ai.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 50 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – からには (kara niwa)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top