Bài 90 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Ni atatte/ni atari

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 90 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – にあたって/にあたり (ni atatte/ni atari)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – にあたって/にあたり (ni atatte/ni atari)

Meaning: At the time; on the occasion of
Formation:

Verb-dictionary form + にあたって(は)/にあたり
Noun + にあたって(は)/にあたり

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

先輩は面接にあたっての注意事項を教えてくれた。
My senior taught me what i should pay attention to during an interview.
Senpai wa mensetsu ni atatte no chuui jikou o oshiete kureta.

日本に入るにあたって、我々の法律に従うことを受け入れねばならない。
You must accept that, in entering japan, you abide by our laws.
Nihon ni hairu ni atatte, wareware no houritsu ni shitagau koto o ukeireneba naranai.

マンションを買うにあたって、わたしども夫婦はいろいろ調査をしました。
The two of us investigated a lot when we bought an apartment.
Manshon o kau ni atatte, watashi domo fuufu wa iroiro chousa o shimashita.

彼は最期にあたってわたしを守ろうとしたのだ。
His final act had been to try to protect me.
Kare wa saigo ni atatte watashi o mamorou to shita no da.

アルバイトをするにあたっては、学業や体に無理のないようにすること。
If you are going to work part-time, make sure that it does not interfere with your studies or health.
Arubaito o suru ni atatte wa, gakugyou ya karada ni muri no nai you ni suru koto.

新学期を迎えるにあたり、いくつかお知らせがあります。
I have a few start-of-term notices to give you.
Shingakki o mukaeru ni atari, ikutsuka oshirase ga arimasu.

新年を迎えるにあたって、一年の計画を立てた。
Upon welcoming the new year, i set up my new goals.
Shinen o mukaeru ni atatte, ichinen no keikaku o tateta.

アメリカの建国者たちは、新たな民主国家の法と文化を築くにあたって古代ローマの理念に着想を得ており、建物はその荘厳さを再現できるよう綿密に設計されている。
The architecture is meticulously designed to echo the grandeur of ancient rome, whose ideals were the inspiration for america’s founders in establishing the laws and culture of the new republic.
Amerika no kenkokusha tachi wa, arata na minshu kokka no hou to bunka o kizuku ni atatte kodai rooma no rinen ni chakusou o ete ori, tatemono wa sono sougonsa o saigen dekiru you menmitsu ni sekkei sarete iru.

カジノ管理委員会と交渉するにあたって、弱い立場に身を置きたくない。
I don’t want to be in a weak negotiating position with the casino control commission.
Kajino kanri iinkai to koushou suru ni atatte, yowai tachiba ni mi o okitakunai.

このソフトウェアがあれば、誰もが入手できるわけではない強力な情報にアクセスできる。そういうものを作るにあたって、なんの躊躇もなかった?
Those who possess this software have access to powerful information not available to everyone. you didn’t feel any hesitation creating it?
Kono sofutouea ga areba, daremo ga nyuushu dekiru wake de wa nai kyouryoku na jouhou ni akusesu dekiru. sou iu mono o tsukuru ni atatte, nan no chuucho nakatta.

その時の私はまだ若く、人生で最初の重要な演説を行うにあたって神経質になっている大学生だった。
I was a nervous college student about to deliver the first important public speech of my young life.
Sono toki no watashi wa mada wakaku, jinsei de saisho no juuyou na enzetsu o okonau ni atatte shinkeishitsu ni natte iru daigakusei datta.

私は山口を雇うことに決め、銀行へのプレゼンテーション用に、デザインのスケッチを依頼した。作成にあたっては、なるべく図面に金をかけたように見えるようにしてくれと頼んだ。
I hired yamaguchi and paid him to come up with sketches that we could use in our presentations to the banks. i also told him to make it appear that we’d spent a huge sum on the drawings.
Watashi wa yamaguchi o yatou koto ni kime, ginkou e no purezenteeshon you ni, dezain no sukecchi o irai shita. sakusei ni atatte wa, narubeku zumen ni kane o kaketa you ni mieru you ni shite kure to tanonda.

このような恐怖の荒れ野にあたってはまったく望みのないこととはいえ、この布に、自分の姿を隠してくれる何かの効力があるかもしれないとせんない望みを抱いた。
I hoped that the cloth might have some virtue to keep me hidden beyond all hope in this wilderness of fear.
Kono you na kyoufu no areno ni atatte wa mattaku nozomi no nai koto towaie, kono nuno ni, jibun no sugata o kakushite kureru nanika no kouryoku ga aru kamoshirenai to sennai nozomi o idaita.

電話を終えた時には、私はスケート・リンクを再建にあたってブライン・システムを採用することに決めていた。
By the time i finished my phone call, i’d made up my mind to use a brine system in rebuilding the skating rink.
Denwa o oeta toki ni wa, watashi wa sukeeto rinku o saiken ni atatte burain shisutemu o saiyou suru koto ni kimete ita.

肉体的に癒されることがいつもいいわけではなく、戦いで死ぬことがいつも悪いわけでもない。もし許されるなら、私はこの暗黙の時にあたって後者を選びたいのだ。
It is not always good to be healed in body. nor is it always evil to die in battle. were i permitted, in this dark hour i would choose the latter.
Nikutaiteki ni iyasareru koto ga itsumo ii wake de wa naku, tatakai de shinu koto ga itsumo warui wake de mo nai. moshi yurusareru nara, watashi wa kono anmoku no toki ni atatte kousha o erabitai no da.

仕事に取り組むにあたって、私はわが国の永続的なパワーと、その目的に自信を持ちつつ、一方で自らの知識や意志のおよばないものがどれほど存在しているかについて、謙虚な姿勢を保つことも心がけた。
I approached my work with confidence in our country’s enduring strengths and purpose, and humility about how much remains beyond our knowledge and control.
Shigoto ni torikomu ni atatte, watashi wa wagakuni no eizokuteki na pawaa to, sono mokuteki ni jishin o mochitsutsu, ippou de mizukara no chishiki ya ishi no oyobanai mono ga dore hodo sonzai shite iru ka ni tsuite, kenkyo na shisei o tamotsu koto mo kokorogaketa.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 90 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – にあたって/にあたり (ni atatte/ni atari)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top