Bài 89 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Ni hanshite

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 89 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – に反して (ni hanshite)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – に反して (ni hanshite)

Meaning: Against; contrary to; in contrast to
Formation: Noun + に反して/に反する

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

予想に反して、試験の成績が悪かった。
In contrast to my expectations, the test result was bad.
Yosou ni hanshite, shiken no seiseki ga warukatta.

それは上司の意思に反してやったことだ。
I went against my boss and did that.
Sore wa joushi no ishi ni hanshite yatta koto da.

弟は、親の期待にはんすることばかりしている。
My little brother always does things against my parents’ expectations.
Otouto wa, oya no kitai ni hansuru koto bakari shiteiru.

「好きだ」その言葉は、彼の意志に反して、むしり取られて出てきたようだった。
“i love you!” the words seemed wrenched from him against his will.
Suki da. sono kotoba wa, kare no ishi ni hanshite, mushiri torarete dete kita you datta.

神の意向に反して、人間は自然を破壊している。
In contrast to the intention of god, men are destroying the nature.
Kami no ikou ni hanshite, ningen wa shizen o hakai shiteiru.

予想に反して、彼女を好きになってきたのかな?
Have you grown to care for her, after all?
Yosou ni hanshite, kanojo o suki ni natte kita no ka na.

我々の期待に反して、新商品はあまり売れなかった。
Contrary to our expectations, the new product did not sell very well.
Wareware no kitai ni hanshite, shinshouhin wa amari urenakatta.

予想に反して試験はとてもやさしかった。
Contrary to my expectations, the test was very easy.
Yosou ni hanshite shiken wa totemo yasashikatta.

天気予報に反して雨が降り続いている。
It’s been raining nonstop in contrast to the weather forecast.
Tenki yohou ni hanshite ame ga furitsuzuite iru.

敵の方は勝手知ったる自分の棲家だし、すばしこく栄養もいいときている。それに反してイズミはよそから来て、食べるものも食べておらず、へとへとに疲れている。
The enemy is in its own haunts, nimble and well-fed. izumi, on the other hand, is a stranger, hungry and weary.
Teki no hou wa katte shittaru jibun no sumika da shi, subashikoku eiyou mo ii to kite iru. sore ni hanshite izumi wa yoso kara kite, taberu mono mo tabete orazu, hetoheto ni tsukarete iru.

彼女は、善意に対して懐疑的になることを学び、理想主義的なイメージに反して徹底した現実主義を身につけた。
She had learned to be skeptical of good intentions and had developed a thoroughgoing pragmatism that belied her idealistic image.
Kanojo wa, zen’i ni taishite kaigiteki ni naru koto o manabi, risou shugiteki na imeeji ni hanshite tettei shita genjitsu shugi o mi ni tsuketa.

思考や感情をコントロールしようとするのは、多くの人の期待に反して逆効果をもたらす。
Trying to control our thoughts and feelings has the opposite effect of what most people expect.
Shikou ya kanjou o kontorooru shiyou to suru no wa, ooku no hito no kitai ni hanshite gyakukouka o motarasu.

永井は彼の意向に反して、陪審員を納得させるだけの証拠を提出させるように強いた。
Nagai, compelled much against his inclination to give evidence, convinced the jury.
Nagai wa kare no ikou ni hanshite, baishin’in o nattoku saseru dake no shouko o teishutsu saseru you ni shiita.

[より~のほうが (yori~no hou ga): more than](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn-japanese-grammar- flashcard-17/)
[に比べて (ni kurabete): in comparison to](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n3-grammar-%e3%81%ab%e3%81%8f%e3%82%89%e3%81%b9%e3%81%a6-ni-kurabete/)
[にひきかえ (ni hikikae): in contrast to](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n1-grammar-%e3%81%ab%e3%81%b2%e3%81%8d%e3%81%8b%e3%81%88-ni-hikikae/)

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 89 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – に反して (ni hanshite)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top