Bài 97 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Ni kuwaete

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 97 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – に加えて (ni kuwaete)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – に加えて (ni kuwaete)

Meaning: In addition to
Formation: Noun + に加えて

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

この子は音楽の才能に加えて、絵の才能も豊かだ。
In addition to music, this child also has talent in drawing.
Kono ko wa ongaku no sainou ni kuwaete, e no sainou mo yutaka da.

のどの痛みに加えて、熱も出てきたので会社を休むしかない。
In addition to a soaring throat, i also have a fever so i have no choice but to take a day off work.
Nodo no itami ni kuwaete, netsu mo dete kita node kaisha o yasumu shika nai.

大雨に加えて、風も激しくなりました。
In addition to the heavy rain, the win also got stronger.
Ooame ni kuwaete, kaze mo hageshiku narimashita.

英語に加えて、フランス語も勉強しています。
In addition to english, i’m also learning french.
Eigo ni kuwaete, furansugo mo benkyou shite imasu.

彼女は美貌に加えて演技力がすばらしい。
She not only has a beautiful face but also great acting ability.
Kanojo wa bibou ni kuwaete, engiryoku ga subarashii.

彼女は、自分よりも先輩に当たる3人の正規職員に加えて、かつての上司の上にも立つ自信はあるのだろうか。
Would she be confident enough to supervise her former supervisor as well as three other full-time employees with more seniority than her?
Kanojo wa, jibun yorimo senpai ni ataru sannin no seiki shokuin ni kuwaete, katsute no joushi no ue ni mo tatsu jishin wa aru no darou ka.

何十年もの孤立に加え、管理が行き届かないせいで、建物のファサードは崩れ、塗装は剝げていた。
Decades of isolation and mismanagement had taken its toll on crumbling facades and peeling paint.
Nan juunen mo no koritsu ni kuwae, kanri ga ikitodokanai sei de, tatemono no fasaado wa kuzure, tosou wa hagete ita.

ダビッドに連なる家系図には、裕福な実業界の大物や有力な政治家に加え、著名な科学者の名も多く並んでおり、ロンドンの王位協会の会員までいる。
David’s ancestral tree burgeoned with the names of wealthy business magnates, influential politicians, and a number of distinguished scientists, some even fellows of london’s royal society.
Dabiddo ni tsuranaru kakeizu ni wa, yuufuku na jitsugyoukai no oomono ya yuuryoku na seijika ni kuwae, chomei na kagakusha no na mo ooku narande ori, rondon no oui kyoukai no kaiin made iru.

私は、多くの時間を議会における政策決定プロセスに割かなければならなかった。それに加えて、国務省内での仕事もあった。
I had to spend a fair amount of time in the policy process with congress. and there was also the work inside the sate department itself.
Watashi wa, ooku no jikan o gikai ni okeru seisaku kettei purosesu ni sakanakereba naranakatta. sore ni kuwae, kokumushounai de no shigoto mo atta.

今年三月には、統合参謀らに加え、ジェームズ・アンダーソン海軍大将を招いた。
In march, we brought in the joint chiefs and admiral james anderson.
Kotoshi sangatsu ni wa, tougou sanboura ni kuwae, jeemuzu andaason kaigun taishou o maneita.

東京に到着した際の歓迎式典はとても華やかなものだった。通常の政府担当者らによる出迎えに加え、オリンピックの選手団が私と空港で対面した。
I landed in tokyo amid a rush of pomp and pageantry. in addition to the normal retinue of official greeters, members of the olympics team were at the airport to meet me.
Toukyou ni touchaku shita sai no kangei shikiten wa totemo hanayaka na mono datta. tsuujou no seifu tantoushara ni yoru demukae ni kuwae, orinpikku no senshudan ga watashi to kuukou de taimen shita.

あらゆる企業が、アジアでの業務を支援する後方支援作業に加え、ソフトウェア研究開始もここで行っている。
Many enterprises are having backroom work done here to support their asian operations, as well as new software research and development.
Arayuru kigyou ga, ajia de no gyoumu o shien suru kouhou shien sagyou ni kuwae, sofutouea kenkyuu kaishi mo koko de okonatte iru.

友人たちは私に、彼女には輝きがあると言っていた。澄んだ目、すぐに見せる笑顔、ユーモアのセンス、それらに加えて鋭い知性を持っている、と。
My friends had told me she had a sparkle about her: bright eyes, a ready smile, and good sense of humor, along with a sharp intellect.
Yuujintachi wa watashi ni, kanojo ni wa kagayaki ga aru to itte ita. sunda me, sugu ni miseru egao, yuumoa no sensu, sorera ni kuwaete surudoi chisei o motte iru, to.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 97 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – に加えて (ni kuwaete)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top