Bài 198 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Toshite mo

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 198 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – としても (toshite mo)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – としても (toshite mo)

Meaning: Assuming; even if
Formation: 

Verb-casual + としても
Noun + だとしても
いadj + としても
なadj + だとしても

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

だから僕が知ってたとしても言わない。
Dakara boku ga shitteta toshite mo iwanai.
I wouldn’t tell you even if i knew.

たとえできたとしても、わたしは何もしないよ。
Tatoe dekita toshite mo, watashi wa nanimo shinai yo.
Even if i could, i wouldn’t do it.

たとえ、口外したとしても、誰が信じるというのです?
Tatoe, kougai shita toshite mo, dare ga shinjiru to iu no desu.
Even if i reveal it, who’s gonna believe me?

あの牢獄に入れられたとき狂ってなかったとしても、いまは狂ってるだろうな。
Ano rougoku ni irerareta toki kurutte nakatta toshite mo, ima wa kurutteru darou na.
If he weren’t mad when he went to that prison, he will be now.

もし誰かが何かを漏らしたとしても、そうするつもりでやったんじゃないと思う。
Moshi dareka ga nanika o morashita toshite mo, sou suru tsumori de yattan janai to omou.
If somebody let something slip, i know they didn’t mean to do it.

どんなに巧妙にやったとしても、罪は罪ですよ。
However skillfully it is prepared, crime is always crime.
Donna ni koumyou ni yatta toshite mo, tsumi wa tsumi desu yo.

突然の宣言にびっくりしたとしても、彼はそれをおくびにも出さなかった。
If he was startled at my unexpected statement he did not show it.
Totsuzen no sengen ni bikkuri shita toshite mo, kare wa sore o okubi ni mo dasanakatta.

ヒラリー・クリントンは闘いの場に立つ女性です。彼女は私たちのためにそこに立ってきました、私たちが必ずしも気がつかなかったとしても。
Hillary clinton is that woman in the area. she’s been there for us, even if we haven’t always noticed.
Hirarii kurinton wa tatakai no ba ni tatsu josei desu. kanojo wa watashitachi no tame ni soko ni tatte kimashita, watashitachi ga kanarazu shimo ki ga tsukanakatta toshite mo.

最近は、この役を僕じゃない誰かが演じたとしても、絶対に僕が勝つんだ!という自信が生まれました。任された役は、誰よりもうまく演じようという意識を持つようにしています。
Lately, i have this confidence that even if someone other than me played this part, he wouldn’t do it better than me! i feel that i must play my role better than anyone!
Saikin wa, kono yaku o boku janai dareka ga enjita toshite mo, zettai ni boku ga katsun da, to iu jishin ga umaremashita. makasareta yaku wa, dare yorimo umaku enjiyou to iu ishiki o motsu you ni shite imasu.

これから先ずいぶん旅を続けたとしても、あの人よりえらくて変わった人にはお目にかかれないだろう。
Even if we traveled a long way from now, we wouldn’t be able to meet someone who’s greater and weirder than him.
Kore kara saki zuibun tabi o tsuzuketa toshite mo, ano hito yori eraku kawatta hito ni wa ome ni kakarenai darou.

今夜のここでの役割をミノルがまだ理解していなかったとしても、ほどなく悟ることになる。
If minoru has not yet grasped his role here tonight, soon he will.
Kon’ya no koko de no yakuwari o minoru ga mada rikai shite inakatta toshite mo, hodonaku satoru koto ni naru.

彼女は一般の学校にかよおうとしても、うまく溶け込めないためにほかの生徒たちにいじめられた。
She tried to attend regular schools but was teased by other students because she didn’t fit in.
Kanojo wa ippan no gakkou ni kayoou toshite mo, umaku tokekomenai tame ni hoka no seitotachi ni ijimerareta.

かつては数本のしっかりとした円柱が世界の重みを支えることができたとしても、こんにちの我々はもっと多くの素材や形状、構造体がダイナミックに融合したものを必要としているのだ。
Where once a few strong columns could hold up the weight of the world, now a dynamic mix of materials, shapes, and structures is needed.
Katsute wa suuhon shikkari toshita enchuu ga sekai no omomi o sasaeru koto ga dekita toshite mo, konnichi no wareware wa motto ooku no sozai ya keijou, kouzoutai ga dainamikku ni yuugou shita mono o hitsuyou toshite iru no da.

たぶんわれわれはあのとき会うべくして会ったのだし、もしあのとき会っていなかったとしても、われわれはべつのどこかで会っていただろう。
Perhaps we were supposed to meet. if not then, some other time.
Tabun wareware wa ano toki au beki shite atta no da shi, moshi ano toki atte inakatta toshite mo, wareware wa betsu no dokoka de atte ita darou.

私はすぐに、腕力でこの男と戦おうとしても無駄だと気づいた。
Very quickly i realized that i wasn’t going to make it with this guy by trying to take him on physically.
Watashi wa sugu ni, wanryoku de kono otoko to tatakaou toshite mo muda da to kizuita.

たとえすべてがうまく運んだとしても、一週間かかってやっと山に着けるというところだね。
Even if all went well, i could hardly reach the mountain in a week.
Tatoe subete ga umaku hakonda toshite mo, isshuukan kakatte yatto yama ni tsukeru to iu tokoro da ne.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 198 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – としても (toshite mo)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top