Bài 146 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Arakajime

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 146 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – あらかじめ (arakajime)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – あらかじめ (arakajime)

– Meaning: Beforehand; in advance; previously

– Formation: あらかじめ + Verb-casual, past

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

僕は逃げ道をあらかじめ作りました。
I’ve already made an escape route.
Boku wa nigemichi o arakajime tsukurimashita.

わたしは邸宅の外側をまわって、あらかじめあけておいた食堂の窓から邸内に入った。
I had gone straight round the mansion and in at the dining-room window which i had left open.
Watashi wa teitaku no sotogawa o mawatte, arakajime akete oita shokudou no mado kara teinai ni haitta.

入会をご希望の方はあらかじめ配布した用紙にご記入の上、お申し込みください。
For those of you who wish to join, please apply after filling in the forms that was distributed earlier.
Nyuukai o gokibou no kata wa arakajime haifu shita youshi ni gokinyuu no ue, omoushikomi kudasai.

彼女は二人の男を家の外へおびき出しておいて、あらかじめ撒いておいたガソリンに火をつけた。
She lured the two men out of the house, then, having previously laid a trail of petrol, she set fire to it.
Kanojo wa futari no otoko o ie no soto e obikidashite oite, arakajime maite oita gasorin ni hi otsuketa.

あらかじめ原稿は用意していかず、「成熟した大人の男になるには何が必要か」というテーマを選んだ。
I didn’t have a prepared text, but i took as my theme “what it takes to be a full-grown man.”
Arakajime genkou wa youi shite ikazu, seijuku shita otona no otoko ni naru ni wa nani ga hitsuyou ka to iu teema o eranda.

議題はあらかじめ決め、概要説明の文書も時間的余裕をもって配布した。
An agenda was always set and briefing papers provided to each attendee well in advance.
Gidai wa arakajime kime, gaiyou setsumei no bunsho mo jikanteki yoyuu o motte haifu shita.

調査隊のメンバーは各自なんらかの役割を演じるようになるが、それらの役回りが実際にどんなものになるか、あらかじめ決めておくことはできない。
Members of the expedition get to play roles, and the most curious aspect of all is that it is impossible to predict in advance quite what those roles will be.
Chousatai no menbaa wa kakuji nanraka no yakuwari o enjiru you ni naru ga, sorera no yakumawari ga jissai ni donna mono ni naru ka, arakajime kimete oku koto wa dekinai.

イギリス側がこれらの点に同意しなかったことは、かならずしも両国の接近の失敗をあらかじめ運命づけるものではなかった。
British disagreement on such matters did not preordain a failure of rapprochement between the two countries.
Igirisu gawa ga korera no ten ni doui shinakatta koto wa, kanarazu shimo ryoukoku no sekkin no shippai o arakajime unmei zukeru mono dewa nakatta.

キスマユ進撃と同じく、攻撃は素早く、敵のあらかじめ計画していた破壊が間に合わなかったために、自動車、飛行機用燃料等を大量に接収することができた。
Here they captured an immense quanitty of motor and air fuel, the speed of the advance having forestalled the planned demolitions, as at kismayu.
Kisumayu shingeki to onajiku, kougeki wa subayaku, teki no arakajime keikaku shite ita hakai ga maniawanakatta tame ni, jidousha, hikouki you nenryou nado o tairyou ni sesshuu suru koto ga dekita.

新しい規則を設けました。わたしに相談がある人はすべて、つぎの四項目について問いと答えを用意し、あらかじめ提出しておかなければならないという規則です。
I made a new rule-a rule that everyone who wishes to present a problem to me must first prepare and submit a memorandum answering these four questions.
Atarashii kisoku o moukemashita. watashi ni soudan ga aru hito wa subete, tsugi no yon koumoku ni tsuite toi to kotae o youi shi, arakajime teishutsu shite okanakereba naranai to iu kisoku desu.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 146 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – あらかじめ (arakajime)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top