Bài 89 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Nari~nari

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 89 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – なり~なり (nari~nari)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – なり~なり (nari~nari)

– Meaning: Or

– Formation:

Verb-dictionary form + なり + Verb-dictionary form + なり
Noun + なり + Noun + なり

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

忙しく誰かを追いかけるなり、何かをするなりしたいもんですな。
I’d like to get busy after someone or something.
Isogashiku dareka o oikakeru nari, nanika o suru nari shitai mon desu na.

電話をかけるなり、そのころ訪ねてくるなりしたらどうですか?
Why not ring him up then, or come and see him?
Denwa o kakeru nari, sonokoro tazunete kuru nari shitara dou desu ka.

彼はその陳述を確かめるなり、あるいは反証をあげるなりするまでは、何ともしようがなかった。
He could do no more until he had confirmed or disproved the story.
Kare wa sono chinjutsu o tashikameru nari, aruiwa hanshou o ageru nari suru made wa, nantomo shiyou ga nakatta.

メールなり電話なりで、彼女に連絡したまえ。
Contact her by email or phone.
Meeru nari denwa nari de, kanojo ni renraku shitamae.

分からない単語があったら、辞書を引くなり誰かに聞くなりして調べておきなさい。
If there’s any word you don’t know, look it up in the dictionary or ask someone.
Wakaranai tango ga attara, jisho o hiku nari dareka ni kiku nari shite shirabete okinasai.

勉強ばかりしていないで、たまには外に遊びに行くなり買い物をするなりして、気分転換を図ったほうがいい。
Don’t study all the time. you should take a break by going out to play or doing some shopping.
Benkyou bakari shite inaide, tama niwa soto ni asobi ni iku nari kaimono o suru nari shite, kibuntenkan o hakatta hou ga ii.

ヒラリークリントンやドナルド・トランプにほれ込むなり嫌悪するなりしながら、国は熱狂的になっていくようです。
The country seems to be going wild, loving or hating hillary clinton and donald trump.
Hirarii kurinton ya donarudo toranpu ni horekomu nari ken’o suru nari shinagara, kuni wa nekkyouteki ni natte iku you desu.

東京にとどまって、お父さんからの手紙なり、お父さんについての消息なりをお待ちになるほうがいいと思いますよ。
I think you had better remain in tokyo till you can hear further, either from or of your father.
Toukyou ni todomatte, otousan kara no tegami nari, otousan ni tsuite no shousoku nari o omachi ni naru hou ga ii to omoimasu yo.

子供たちは、それぞれの興味なり楽しみなりにふけっていた。
The kids were occupied with their own separate interests and pleasures.
Kodomotachi wa, sorezore no kyoumi nari tanoshiminari ni fukette ita.

この男がいま、自分に加えられた暴力なり裏切りなりに対して、こうもおとなしいのはなぜだろうか?
Why, now, is this man so tame under the violence or treachery done him?
Kono otoko ga ima, jibun ni kuwaerareta bouryoku nari uragiri nari ni tai shite, kou mo otonashii no wa naze darou ka.

一つ企業なり組織なりに就職し、そこで一本の梯子を上っていく時代はとうの昔に過ぎ去ったのだ。
The days of joining an organization or corporation and staying there to climb one ladder are long gone.
Hitotsu kigyou nari soshiki nari ni shuushoku shi, soko de ippon no hashigo o nobotte iku jidai wa tou no mukashi ni sugisatta no da.

わたしを愛するなり、憎むなり、お好きなようになさってください。わたしはあなたをなんのこだわりもなく、完全に許しています。
Love me, then, or hate me, as you will. you have my full and free forgiveness.
Watashi o ai suru nari, nikumu nari, osuki na you ni nasatte kudasai. watashi wa anata o nan no kodawari mo naku, kanzen ni yurushite imasu.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 89 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – なり~なり (nari~nari)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top