Bài 86 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Ni kagirazu

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 86 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – に限らず (ni kagirazu)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – に限らず (ni kagirazu)

Meaning: Not just; not only… but also
Formation: Noun + に限らず

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

あの選手は子供のころ、野球に限らずスポーツならなんでも得意だったそうだ。
That player was good at all kinds of sports, not just baseball when he was little.
Ano senshu wa kodomo no koro, yakyuu ni kagirazu supootsu nara nandemo tokui datta sou da.

ナルトは、男性に限らず女性にも人気があるそうだ。
Naruto is not only popular among men but also among women.
Naruto wa, dansei ni kagirazu josei ni mo ninki ga aru sou da.

今に限らずこれまでずっと彼は学校の嫌われ者だ。
He’s highly unpopular at school and always has been.
Ima ni kagirazu kore made zutto kare wa gakkou no kirawaremono da.

この大学は日本人に限らず、世界各国からの留学生を受け入れている。
This university accept students from all over the world, not just japan.
Kono daigaku wa nihonjin ni kagirazu, sekai kakkoku kara no ryuugakusei o ukeirete iru.

見合い結婚は、韓国に限らず他の国でも行われている。
Arranged marriages are not only in south korea but in other countries as well.
Miai kekkon wa kankoku ni kagirazu hoka no kuni demo okonawarete iru.

ディズニー映画は子供に限らず、大人にも人気がある。
Disney movies are popular not only among children but among adults as well.
Dizunii eiga wa kodomo ni kagirazu, otona nimo ninki ga aru.

僕はあらゆる国の料理に精通しているので、彼女に限らずスタッフと食事するときも、レストランは自分で選びます。
I know a lot about various countries’ cuisine, so not just with my girlfriend, but when i go out to eat with my staff, i’ll also choose the restaurant.
Boku wa arayuru kuni no ryouri ni seitsuu shite iru node, kanojo ni kagirazu sutaffu to shokuji suru toki mo, resutoran wa jibun de erabimasu.

ユミコはもの憂げに扇子であおぎながら、例の消え入りそうな声で言った。そのことに限らず、なにが起きようと大して興味はないような口ぶりだった。
Yumiko said in her die-away voice, fanning herself languidly as if neither this nor anything else mattered very much.
Yumiko wa monouge ni sensu de aoginagara, rei no kieirisou na koe de itta. sono koto ni kagirazu, nani ga okiyou to taishite kyoumi wa nai you na kuchiburi datta.

統合参謀本部のメンバーは議長に限らず顧問という位置づけだが、陸軍、海軍、海兵隊、空軍の長には、それぞれが統括し、守らなければならない大組織がある。
The other members of the joint chiefs of staff are also advisers, but the chiefs of the army, navy, marine corps, and air force also have large organizations to run and protect.
Tougou sanbou honbu no menbaa wa gichou ni kagirazu komon to iu ichi zuke da ga, rikugun, kaigun, kaiheitai, kuugun no chou ni wa, sorezore ga toukatsu shi, mamoranakereba naranai daisoshiki ga aru.

一方、ヒト属(ホモ)は四肢類のなかの一つの属であり、道具をつくる能力や直立に歩行、発情期に限らずいつでも交尾できるといった特徴を共有する知能の高い類人猿からなる小グループである。
On the other hand, homo is a genus within the tetrapods comprising intelligent apes sharing a capacity to make tools, walk upright and copulate at all times, not only at oestrus.
Ippou, hito zoku (homo) wa shishirui no naka no hitotsu no zoku de ari, dougu o tsukuru nouryoku ya chokuritsu ni hokou, hatsujouki ni kagirazu itsu demo koubi dekiru to itta tokuchou o kyouyuu suru chinou no takai ruijin’en kara naru ko guruupu de aru.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 86 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – に限らず (ni kagirazu)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top