Bài 113 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – O towazu

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 113 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – を問わず (o towazu)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – を問わず (o towazu)

Meaning: Regardless of
Formation: Noun + を問わず

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

このスポーツクラブは年齢を問わず誰でも入れます。
People of different ages can join this sport club.
Kono supootsu kurabu wa nenrei o towazu dare demo hairemasu.

この公園では、季節を問わず美しい花が見られます。
You can see beautiful flowers in this park all seasons.
Kono kouen dewa, kisetsu o towazu utsukushii hana ga miraremasu.

この試験は、年齢を問わず、誰でも受けられる。
Anyone can take this test regardless of age.
Kono shiken wa, nenrei o towazu, dare demo ukerareru.

そのドラマは世代を問わず多くの人々に好かれています。
This drama is loved by many people regardless of age.
Sono dorama wa sedai o towazu ooku no hitobito ni sukarete imasu.

老若男女を問わず、彼のファンは多い。
Many men and women of all ages are his fans.
Rounyaku nannyo o towazu, kare no fan wa ooi.

このカフェは昼夜を問わず賑わっている。
This coffeehouse is crowded during day and night.
Kono kafe wa chuuya o towazu nigiwatte iru.

経験の有無を問わず、大募集!
We’re recruiting regardless of experience!
Keiken no umu o towazu, daiboshuu.

この小説は、年齢や性別を問わず、多くの人々に読まれている。
This novel is read by many people regardless of gender or age.
Kono shousetsu wa, nenrei ya seibetsu o towazu, ooku no hitobito ni yomarete iru.

本格的ドラマで年代を問わず見られる作品。ストーリーもいい、音楽もいい。そしてなによりせりふのひとつ、ひとつがすてきです。
This is a typical drama that can be watched by people of all ages. the story is good, the music is good. above all, the lines are just beautiful.
Honkakuteki dorama de nendai o towazu mirareru sakuhin. sutoorii mo ii, ongaku mo ii. soshite nani yori serifu no hitotsu, hitotsu ga suteki desu.

男女を問わず、地位や肩書きに固執するあまり、みすみすビッグチャンスを逃してしまう人が多いように思う。
I have seen both men and women miss out on great opportunities by focusing too much on career levels.
Danjo o towazu, chii ya katagaki ni koshitsu suru amari, misumisu biggu chansu o nogashite shimau hito ga ooi you ni omou.

だからこそ、私は自信を持ってこう言えます。どの時代にも、男女を問わず、ヒラリー・クリントン以上に、アメリカ合衆国の大統領に適任な人物はいなかった。
That’s why i can say with confidence there has never been a man or a woman more qualified than hillary clinton to serve as president of the united states of american.
Dakara koso, watashi wa jishin o motte kou iemasu. dono jidai ni mo, danjo o towazu, hirarii kurinton ijou ni, amerika gasshuukoku no daitouryou ni tekinin na jinbutsu wa inakatta.

博物館に関する市の無能ぶりは、大小を問わずあらゆる細部にまでわたっていることを、まもなく発見した。
I soon discovered that the city’s incompetence on the museum project had extended to every imaginable detail, large and small.
Hakubutsukan ni kansuru shi no munou buri wa, daishou o towazu arayuru saibu ni made watatte iru koto o, mamonaku hakken shita.

クラスメートは男女を問わずみんな勉強熱心だったと思う。
I think my classmates of both genders equally focused on academics.
Kurasumeeto wa danjo o towazu minna benkyou nesshin datta to omou.

好むと好まざるとを問わず、そのうちわれわれすべてが戦って討ち死にすることになるかもしれません。
Death in battle may come to us all yet, willing or unwilling.
Konomu to konomazaru to o towazu, sono uchi wareware subete ga tatakatte uchiji ni suru koto ni naru kamoshiremasen.

男性社員、女性社員を問わず朝食か昼食しか共にしないことを決めたのだ。
I have a “breakfast or lunch only policy” with employees, male or female.
Dansei shain, josei shain o towazu choushoku ka chuushoku shika tomo ni shinai koto o kimeta no da.

政界人は左右両派を問わず全員が動員解除に賛成し、明日といわずいますぐにも実施するのが望ましいとした。
Everyone in politics, both right and left, had favored the demobe, preferably done yesterday rather than tomorrow.
Seikaijin wa sayuu ryouha o towazu zen’in ga douin kaijo ni sansei shi, ashita to iwazu ima sugu ni mo jisshi suru no ga nozomashii to shita.

企業は大小を問わず、ビジネスウェブを使うだけで、複数のシステムからなる相互利用可能なシステムを、自社のシステムに積み重ねられる。
Companies large and small can assemble an inter-operable system of systems on their own just by going to the business web.
Kigyou wa daishou o towazu, bijinesu uebu o tsukau dake de, fukusuu no shisutemu kara naru sougo riyou kanou na shisutemu o, jisha no shisutemu ni tsumikasanerareru.

男女いずれでも同じで、学生・職業人の差を問わない。野心や願望を前面に押し出す。冷静で、自信に満ち、創造的だ。
Can be male or female, studying or working. oozes attitude, ambition and aspiration. cool, confident and creative.
Danjo izure demo onaji de, gakusei shokugyoujin no sa o towanai. yashin ya ganbou o zenmen ni oshidasu. reisei de, jishin ni michi, souzouteki da.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 113 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – を問わず (o towazu)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top