Bài 137 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Shitagatte

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 137 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – したがって (shitagatte)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – したがって (shitagatte)

Meaning: Therefore; consequently; accordingly
Formation: したがって + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

今年の夏は天候が非常に悪かった。したがって米の収穫がかなりすくなくなりそうだ。
The weather is extremely bad this year. therefore, the amount of rice harvested seems to be decreasing.
Kotoshi no natsu wa tenkou ga hijou ni warukatta. shitagatte kome no shuukaku ga kanari sukunaku narisou da.

彼はまじめで誠実な人だ。したがってみんなから信頼されている。
He’s a very loyal person. therefore, everybody trusts him.
Kare wa majime de seijitsu na hito da. shitagatte minna kara shinrai sarete iru.

教授は急用で来られません。したがって講義は中止です。
The professor cannot come today, so the lecture has been cancelled.
Kyouju wa kyuuyou de koraremasen. shitagatte kougi wa chuushi desu.

彼はヴェトナムでの暴力は無意味であり、したがって非道徳であると結論したのである。
He had concluded that the violence in vietnam was senseless and therefore immoral.
Kare wa vetonamu de no bouryoku wa muimi de ari, shitagatte hidoutoku de aru to ketsuron shita no de aru.

われわれは、現在の力で徐々に勝利へと進んでおり、したがって作戦の変更を余儀なくされる理由は何もない。
We are winning slowly on the present thrust, so there is no compelling reason to change.
Wareware wa, genzai no chikara de jojo ni shouri e to susunde ori, shitagatte sakusen no henkou o yogi naku sareru riyuu wa nani mo nai.

トルコは歴史的にボスポラス海峡を支配しており、したがって歴史的にロシアの利益を阻む存在だった。
Turkey historically controlled the bosporus, and therefore russia historically saw turkey as a power that was blocking its interests.
Toruko wa rekishiteki ni bosuporasu kaikyou o shihai shite ori, shitagatte rekishiteki ni roshia no rieki o habamu sonzai datta.

空アパートは市場価格で貸すことが法的に認められている。したがって、私は金の山に座っているようなものだ。
The law permits us to rent some vacant apartments at market rates. in effect, i am sitting on gold.
Sora apaato wa ichiba kakaku de kasu koto ga houteki ni mitomerarete iru. shitagatte, watashi wa kin no yama ni suwatte iru you na mono da.

私は自分の名前で建物を買う。したがって自分の評判を傷つけるようなことをするわけにはいかない。
I buy buildings in my own name, so i have a reputation to uphold.
Watashi wa jibun no namae de tatemono o kau. shitagatte jibun no hyouban o kizutsukeru you na koto o suru wake ni wa ikanai.

第二の犯罪は第一の犯罪から必然的に起きたものであり、従ってすべてを解く鍵として調べるべきは第一の犯罪であるごとく思われたのです。
It seemed as though the second crime must necessarily arise out of the first and that accordingly it was the first crime we must examine for the clue to the whole.
Daini no hanzai wa dai ichi no hanzai kara hitsuzenteki ni okita mono de ari, shitagatte subete o hodoku kagi toshite shiraberu beki wa daiichi no hanzai de aru gotoku omowareta no desu.

高利貸し事業の基本的なむずかしさは、規模が小さく、したがって低金利ではリスクが大きい、ということにある。
The fundamental difficulty with being a loan shark is that the business is too small-scale and risky to allow low interest rates.
Kourigashi jigyou no kihonteki na muzukashisa wa, kibo ga chiisaku, shitagatte teikinri dewa risuku ga ookii, to iu koto ni aru.

日本の経済システムは極端に高い貯蓄率を原動力としていたため、平均的な日本人の消費性向は低く、したがって内需主導の経済成長は望めなかった。
With an extremely high savings rate driving the system, average japanese citizens were not spending money, and therefore japan could not build the economy on domestic demand.
Nihon no keizai shisutemu wa kyokutan ni takai chochikuritsu o gendouryoku toshite ita tame, heikinteki na nihonjin no shouhi seikou wa hikuku, shitagatte naiju shudou no keizai seichou wa nozomenakatta.

実際には、フランス軍はほとんど北上していなかったし、英軍はまだ退却を開始してはいなかった。したがってこのウェイガンドの言い草は、彼がいかに現況を把握していなかったかを物語っているにすぎない。
In fact, the french troops from the south had made no perceptible progress and the british were not yet retreating. weygand’s words merely showed the state of unreality in which he was living.
Jissai ni wa, furansugun wa hotondo hokujou shite inakatta shi, eigun wa mada taikyaku o kaishi shite wa inakatta. shitagatte kono ueigando no iigusa wa, kare ga ika ni genkyou o haaku shite inakatta ka o monogatatte iru ni suginai.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 137 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – したがって (shitagatte)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top