Bài 99 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – とき (toki)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 99 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – とき (toki)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – とき (toki)

Meaning: When
Formation:

Verb-casual + 時
Noun + の時/だった時
いadjective + 時
なadjective + な時/だった時

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

勉強する時は眼鏡をかけます。
I wear my glasses when i study.
Benkyou suru toki wa megane o kakemasu.

車の運転をする時には、この薬を飲まないようにしてください。
Please don’t take this medicine when you drive.
Kuruma no unten o suru toki ni wa, kono kusuri o nomanai you ni shite kudasai.

角を曲がった時、彼が全速力でこちらに走ってくるのが見えた。顔中で笑っている。
As i turned a corner, i saw him dashing toward me, grinning from ear to ear.
Kado o magatta toki, kare ga zensokuryoku de kochira ni hashitte kuru no ga mieta. kaojuu de waratte iru.

暗いところで写真を撮る時は、どのボタンを押しますか。
What button do you press when you take photos in the dark?
Kurai tokoro de shashin o toru toki wa, dono botan o oshimasu ka.

この黄色い薬は熱が出た時に飲んでください。
Please take this yellow medicine when you have a fever.
Kono kiiroi kusuri wa netsu ga deta toki ni nonde kudasai.

彼らが教室に着いた時には、すでにそこで皆を待っていた。
I was already waiting for everyone when they arrived at the classroom.
Karera ga kyoushitsu ni tsuita toki ni wa, sude ni soko de minna o matte ita.

もうここには戻って来れないんだ。楽しかった時のことを思い出さない?
We can’t return here anymore. don’t you remember the time when we had so much fun?
Mou koko ni wa modotte korenain da. tanoshikatta toki no koto o omoidasanai.

辛いときには幸せなふりをしよう。
Pretend you’re happy when you’re blue.
Tsurai toki ni wa shiawase na furi o shiyou.

ようやくわが国の現状を率直に評価する時が来たのです。
It is finally time for a straightforward assessment of the state of our nation.
Youyaku wagakuni no genjou o socchoku ni hyouka suru toki ga kita no desu.

Advertisement 私が落ち込んでいるとき、親友のアヤに電話をすると、彼女は冗談を言ってくれる。
When i’m depressed, i call my friend aya, who tells me jokes.
Watashi ga ochikonde iru toki, shin’yuu no aya ni denwa o suru to, kanojo wa joudan o itte kureru.

今度面と向かったときは、あなたの最後の時だ。
The next time we meet your last hour has come.
Kondo men to mukatta toki wa, anata no saigo no toki da.

夜明け前に店を出たときには、新宿通りには細かい雨が降っていた。
When i left the store, just before dawn, a light rain was falling on shinjuku street.
Yoake mae ni mise o deta toki ni wa, shinjuku doori ni wa komakai ame ga futte ita.

目を覚ましたとき、大きな声をあげていましたね。理由を覚えていますか?
You woke up shouting. do you remember why?
Me o samashita toki, ookina koe o agete imashita ne. riyuu o oboete imasu ka.

僕は大人になったときからずっと軍人です。
I have been a soldier ever since i attained manhood.
Boku wa otona ni natta toki kara zutto gunjin desu.

地面に着いたとき、彼はまた目を開けた。
As he touched the ground, he opened his eyes again.
Jimen ni tsuita toki, kare wa mata me o aketa.

じつは私もここに初めて入ったときには、同じことを考えましたよ。
Actually, the same idea came across me the first time i came here.
Jitsu wa watashi mo koko ni hajimete haitta toki ni wa, onaji koto o kangaemashita yo.

どうして大人相手にしゃべる時だけ声のトーンや口調が幼くなっちゃうんですか?
Why do you always talk with a childish voice when you speak to adults?
Dou shite otona aite ni shaberu toki dake koe no toon ya kuchou ga osanaku nacchaun desu ka.

彼が金を儲けるのをみたとき、人々はいった。「あいつは商人だ」
When people saw him making money, they said, “he is a man of business.”
Kare ga kane o moukeru no o mita toki, hitobito wa itta. aitsu wa shounin da.

私がバイクを買ったとき、お金持ちの友達がルイ・ヴイトンの高級ヘルメットを買ってくれた。
When i bought a motorbike, my rich buddy bought me a fancy louis vuitton helmet.
Watashi ga baiku o katta toki, okanemochi no tomodachi ga ruiviton no koukyuu herumetto o katte kureta.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – とき (toki) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top