Tên các vật dụng phòng ăn trong tiếng Tây Ban Nha

Hôm nay chúng ta sẽ học Tên các vật dụng phòng ăn trong tiếng Tây Ban Nha. Với số lượng từ vựng phong phú có cả tiếng Anh và tiếng Việt sẽ giúp cho các bạn học viên tiếng Tây Ban Nha dễ dàng ghi nhớ và sử dụng thành thạo trong cuộc sống.

Hình ảnh minh họa Tên các vật dụng phòng ăn trong tiếng Tây Ban Nha

Tên vật dụng phòng ăn tiếng Tây Ban Nha
Tên vật dụng phòng ăn tiếng Tây Ban Nha

Bảng Tên các vật dụng phòng ăn trong tiếng Tây Ban Nha

Stt Spanish English Việt Nam
1 Candela Candle Nến
2 Candelero Candle holder candle stick Nến giữ nến
3 Centro de mesa Centerpiece Trung tâm
4 Silla Chair Cái ghế
5 Chandelier / Araña Chandelier Đèn treo
6 Armario China cabinet Trung Quốc nội
7 Sacacorchos Corkscrew Đồ mở nắp chai
8 Cristal Crystal Pha lê
9 Taza Cup Cốc
10 Arreglo floral Flower arrangement Cắm hoa
11 Tenedor Fork Cái nĩa
12 Cuchara Knife Dao
13 Plato Plate Đĩa
14 Porcelana Porcelain / China Sứ / Trung Quốc
15 Cuchara Spoon Cái thìa
16 Mesa Table Bàn
17 Mantel Table cloth Khăn trải bàn
18 Copa Wine glass Ly rượu

Chú ý:

Hy vọng với bài học Tên các vật dụng phòng ăn trong tiếng Tây Ban Nha sẽ giúp ích cho các bạn học viên tiếng Tây Ban Nha trong quá suốt quá trình học tập và sử dụng thành thạo trong cuộc sống hàng ngày.
Chúc các bạn thành công!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top