Bài 219 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Bekarazu

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 219 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – べからず (bekarazu)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – べからず (bekarazu)

– Meaning: Must not; should not; do not

– Formation: Verb-dictionary form + べからず/べからざる

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

経営者にとって決断力は欠くべからざるものである。
Decisiveness is important in a leader.
Keieisha ni totte ketsudanryoku wa kaku bekarazaru mono de aru.

ここまで来るはよいが、先へ進むべからず。
You may come this far, but no farther.
Koko made kuru wa yoi ga, saki e susumu bekarazu.

関係者以外立ち入るべからず。
Authorized personnel only.
Kankeisha igai tachiiru bekarazu.

『ここで釣りをするべからず』という立て札が立っているのに、何人か釣りをしている人がいる。
Although there’s a notice board saying “no fishing,” some people are still fishing.
Koko de tsuri o suru bekarazu to iu tatefuda ga tatte iru noni, nanninka tsuri o shite iru hito ga iru.

入り口の看板に『危険、入るべからず。危ない』って書いてあるよ。
There’s a sign over the entrance saying “danger, do not enter, unsafe.”
Iriguchi no kanban ni kiken, hairu bekarazu. abunai tte kaite aru yo.

芝生に立ち入るべからず。
Don’t enter the lawn.
Shibafu ni tachiiru bekarazu.

初心、忘るべからず。
You should always remember your original reason for doing the things you have chosen to do.
Shoshin, wasuru bekarazu.

母は僕たちをジョージア州立大学に放り込み、帰ってくるべからずと厳命した。
Our mother packed us off to the state university, with orders to stay there.
Haha wa bokutachi o joojia shuuritsu daigaku ni hourikomi, kaette kuru bekarazu to genmei shita.

天皇は神聖にして犯すべからざる存在であり、支配階級はきわめて強力だった。
The emperor was divine, and the ruling class all-powerful.
Tennou wa shinsei ni shite okasu bekarazaru sonzai de ari, shihai kaikyuu wa kiwamete kyouryoku datta.

裁判は何一つ決まらずに解散したのです。全くありうべからざる事件です!いや、神秘的な事件とさえ言えましょう。
The court-martial came to no decision. it was a mysterious, an impossible business, one might say!
Saiban wa nani hitotsu kimarazu ni kaisan shita no desu. mattaku ariubekarazaru jiken desu. iya, shinpiteki na jiken to sae iemashou.

『殺すべからず』と聖書には書かれています。それなのに、人が人を殺したからといって、その人を殺してもいいものでしょうか?断じて、そんな法はない。
Because it is said “thou shalt not kill,” is he to be killed because he murdered some one else? no, it is not right.
Korosu bekarazu to seisho ni wa kakarete imasu. sore na no ni, hito ga hito o koroshita kara to itte, sono hito o koroshite mo ii mono deshou ka. danjite, sonna hou wa nai.

白状しますが、私は許すべからざる弱味を持っているんですよ、しかしどうにもしようがありません。死というものが怖いし、死の話をされるのがいやなんです。
I admit it’s an unpardonable weakness, but i can’t help it. i am afraid of death and i dislike its being talked of.
Hakujou shimasu ga, watashi wa yurusu bekarazaru yowami o motte irun desu yo, shikashi dou ni mo shiyou ga arimasen. shi to iu mono ga kowai shi, shi no hanashi o sareru no ga iya nan desu.

彼女は、夜分の読書を欠くべからざるものとしている彼の習慣を知っていた。
She knew his habit, that had grown into a necessity, of reading in the evening.
Kanojo wa, yabun no dokusho o kaku bekarazaru mono toshite iru kare no shuukan o shitte ita.

そりゃ、もちろん、おかしいさ。言うまでもなく、ありうべからざることだよ、しかし…
Of course it is strange! it’s impossible, indeed, but…
Sorya, mochiron, okashii sa. iu made monaku, ariubekarazaru koto da yo, shikashi.

どうやら、人前で鼻をかむべからずということも最初に教えておいてもらうべきだったらしい。
I realized that not blowing the nose was another rule i should have been told about.
Dou yara, hitomae de hana o kamu bekarazu to iu koto mo saisho ni oshiete oite morau beki datta rashii.

この敗れた競走!この恥ずべく、許すべからざるおれの失敗!不幸な、かわいい、滅ぼされた馬!おれはなんということをしたんだ!
The race lost! and my fault! shameful, unpardonable! and the poor darling, ruined mare! what have i done!
Kono yabureta kyousou. kono hazubeku, yurusu bekarazaru ore no shippai. fukou na, kawaii, horobosareta uma. ore wa nanto iu koto o shitan da.

のちに内々に語ったところでは、彼は「米国は由来外交上頼むべからざる国柄」という結論だった。
As he would argue behind closed doors somewhat later, he concluded that “the national character of the united states is such as to make it not very dependable in diplomacy.”
Nochi ni uchiuchi ni katatta tokoro dewa, kare wa beikoku wa yurai gaikoujou tanomu bekarazaru kunigara to iu ketsuron datta.

日本について特別な知識を持っていると称していた米英のエリートたちの間では、こうした日本理解は聖書の言葉のように疑うべからざるものであった。
Among the american and british elites who claimed special knowledge of japan, this observation was virtually gospel.
Nihon ni tsuite tokubetsu na chishiki o motte iru to shoushite ita beiei no eriitotachi no aida de wa, kou shita nihon rikai wa seisho no kotoba no you ni utagau bekarazaru mono de atta.

当時の閣僚たちは、犯すべからざる「伝統的な」やり方の破壊にしか思えない、乱暴な改革をやれと命じられた。そして、それをやめさせることができない自分の無力に狼狽して、人目をはばからず涙を流した。
Cabinet members wept openly when confronted with the most draconian reforms they were ordered to implement, distraught at their inability to prevent what they saw as the destruction of sacrosanct “traditional” ways.
Touji no kakuryoutachi wa, okasu bekarazaru dentouteki na yarikata no hakai ni shika omoenai, ranbou na kaikaku o yare to meijirareta. soshite, sore o yamesaseru koto ga dekinai jibun no muryoku ni roubai shite, hitome o habakarazu namida o nagashita.

対照的な時間尺度は現在でも必要欠くべからざるもので、十九世紀の偉大な地質学者たちが各年代の重要な特徴を認識して以来、その精度はしだいに増している。
The relative scale is still indispensable, and has been growing in precision ever since the great nineteenth-century geologists discerned its important lineaments.
Taishouteki na jikan shakudo wa genzai demo hitsuyou kaku bekarazaru mono de, juukyuu seiki no idai na chishitsu gakushatachi ga kakunendai no juuyou na tokuchou o ninshiki shite irai, sono seido wa shidai ni mashite iru.

道幅の狭い主要補給ルートを北に移動する輸送隊は南に向かう第七師団に道を譲ることを余儀なくされ、敵との接触を決して失うべからずという基本的な陸軍規範に違反せざるをえなかった。
So, on the narrow main supply route, any convoy moving north had to give way before the seventh heading south, violating a basic army canon: never lose contact with your enemy.
Michihaba no semai shuyou hokyuu ruuto o kita ni idou suru yusoutai wa minami ni mukau dainana shidan ni michi o yuzuru koto o yoginaku sare, teki to no sesshoku o kesshite ushinau bekarazu to iu kihonteki na rikugun kihan ni ihan sezaru o enakatta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 219 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – べからず (bekarazu)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!