Bài 150 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Kagiri da

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 150 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – 限りだ (kagiri da)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – 限りだ (kagiri da)

– Meaning: I feel so…

– Formation:

なadj + な限りだ
いadj + 限りだ

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

世界中あちこちを旅行するなんて、うらやましい限りだ。
I’m so jealous of those who can travel around the world.
Sekaijuu achikochi o ryokou suru nante, urayamashii kagiri da.

この近所で殺人事件があったらしい。恐ろしい限りだ。
I heard that there was a murder in this neighborhood. it’s so horrifying.
Kono kinjo de satsujin jiken ga atta rashii. osoroshii kagiri da.

彼女が遠くに引っ越すのは、寂しい限りだ。
My girlfriend is moving to a place far away. i feel so lonely.
Kanojo ga tooku ni hikkosu nowa, sabishii kagiri da.

みんな無事に帰ってきて、うれしい限りです。
I’m so glad everyone returned safely.
Minna buji ni kaette kite, ureshii kagiri desu.

あんなことを言ってしまって、お恥ずかしい限りです。
I feel so shameful for saying such a thing.
Anna koto o itte shimatte, ohazukashii kagiri desu.

親友の結婚式に出られないとは、残念な限りだ。
I won’t be able to attend my best friend’s wedding. i feel so disappointed.
Shin’yuu no kekkonshiki ni derarenai towa, zannen na kagiri da.

自分の作品がこんなに大勢の人に評価されるとは、本当にうれしい限りだ。
I’m so happy because so many people appreciate my work.
Jibun no sakuhin ga konna ni oozei no hito ni hyouka sareru towa, hontou ni ureshii kagiri da.

「また余計なことに関わり合う気を起こしちまったぞ!」と彼は不愉快な、毒をふくんだ気持ちを覚えながら突然そう断定した。「ばかばかしい限りだ!」
“what folly to trouble myself,” he decided suddenly with an oppressive feeling of annoyance. “what idiocy!”
Mata yokei na koto ni kakawariau ki o okoshi chimatta zo. to kare wa fuyukai na, doku o fukunda kimochi o oboenagara totsuzen sou dantei shita. bakabakashii kagiri da.

自分では設計や建設をしたことのない評論家が、有力な新聞雑誌で自由に意見を述べることが許されているのに、その批判の対象となる者には反論の余地が与えられていないのは腹立たしいかぎりだ。
It irritates me that critics, who have neither designed nor built anything themselves, are given carte blanche to express their views in the pages of major publications, whereas the targets of their criticism are almost never offered space to respond.
Jibun dewa sekkei ya kensetsu o shita koto no nai hyouronka ga, yuuryoku na shinbun zasshi de jiyuu ni iken o noberu koto ga yurusarete iru noni, sono hihan no taishou to naru mono ni wa hanron no yochi ga ataerarete inai no wa haradatashii kagiri da.

両陣営とも実戦に特有の情況不明という「戦闘の霧」の中を手探りしていたわけだが、決定的瞬間におけるこの用心深さは、ドイツ軍の大胆さに比べて愚かな限りであって、ことに前日午後、ブレイド部隊の小分遣隊が偶然ドイツ軍上級司令部の肝を冷やさせたことを思えばなおさらであった。
Both sides were groping in “the fog of war” but such caution at a crucial moment was in unwise contrast to the germans’ boldness, and all the more because on the previous afternoon a small detachment of blade force had by chance given the german higher command a bad fright.
Ryou jin’ei tomo jissen ni tokuyuu no joukyou fumei to iu sentou no kiri no naka o tesaguri shite ita wake da ga, ketteiteki shunkan ni okeru kono youjinbukasa wa, doitsugun no daitansa ni kurabete oroka na kagiri de atte, koto ni zenjitsu gogo, bureido butai no kobunkentai ga guuzen doitsugun joukyuu shireibu no kimo o hiyasaseta koto o omoeba nao sara de atta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 150 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – 限りだ (kagiri da)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top