Bài 62 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Kkonai

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 62 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – っこない (kkonai)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – っこない (kkonai)

Meaning: No chance of; …is definitely not possible
Formation: 

Verb-ますstem + っこない
Verb-potential stem + っこない

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

この問題は難しくて、この子にはわかりっこない。
This question is too difficult, there’s no way this child would understand it.
Kono mondai wa muzukashikute, kono ko niwa wakarikkonai.

こんなに弱い選手ばかりでは、次の試合に勝てっこない。
With a team full of weak players like this, they won’t stand a chance in the next match.
Konna ni yowai senshu bakari dewa, tsugi no shiai ni katekkonai.

あなたには理解できっこない。
You wouldn’t understand.
Anata niwa rikai dekikkonai.

この子、まだ2歳だよ。漢字なんて読めっこないよ。
This kid is only 2. there’s no way he can read the kanji.
Kono ko, mada nisai da yo. kanji nante yomekkonai yo.

あなたが言わなければ、他の人は知りっこないよ。
If you don’t tell, no one will know.
Anata ga iwanakereba, hoka no hito wa shirikkonai yo.

彼があなたを傷つけるなんてできっこない。
There’s no way that he would dare to try to hurt you.
Kare ga anata o kizutsukeru nante dekikkonai.

1日10時間も勉強するなんて、僕にはできっこないよ。
There’s no way i can study 10 hours a day.
Ichinichi juujikan mo benkyou suru nante, boku niwa dekikkonai yo.

走っても始発電車に間に合いっこない。
Even if i ran, i wouldn’t be able to catch the first train.
Hashitte mo shihatsu densha ni maniaikkonai.

安全運転をしている人だから、事故なんて起こしっこないよ。
Since he’s a safe driver, he won’t cause an accident.
Anzen unten o shite iru hito dakara, jiko nante okoshikkonai yo.

戦争なんか起きっこないでしょう。ただの噂よ。
You know there isn’t going to be any war. it’s all just talk.
Sensou nanka okikkonai deshou. tada no uwasa yo.

何かをやるのをためらっているときは、だいたいはそれが不得意なのか、でなければ始めからできっこないと怖じ気づいているのだ。
If i am afraid to do something, it is usually because i am not good at it or perhaps am too scared even to try.
Nanika o yaru no o tameratte iru toki wa, daitai wa sore ga futokui na no ka, denakereba hajime kara dekikkonai to ojikezuite iru no da.

菊井の話を聞いたあとで、私に同情する人なんか、ありっこないわよ。
How can anyone pity me after what kikui has said?
Kikui no hanashi o kiita ato de, watashi ni doujou suru hito nanka, arikkonai wa yo.

いろいろな人に連絡して無理を通すなんてわたしにはできっこない、でもマモルは、知らない人にでも電話して、いろいろやってもらっちゃうんだ。
I could never deal with people and step on toes, but mamoru could call up people he didn’t know and make them do things.
Iroiro na hito ni renraku shite muri o toosu nante watashi ni wa dekikkonai, demo mamoru wa, shiranai hito ni demo denwa shite, iroiro yatte moracchaun da.

彼は自分の命をわたしに預けることで、それまでできっこない、と思っていたことをわたしにさせたの。
He put his life in my hands. so that made me do something i didn’t think i could do.
Kare wa jibun no inochi o watashi ni azukeru koto de, sore made dekikkonai, to motte ita koto o watashi ni saseta no.

こっちの誰かが告げ口しなけりゃ、あっちの耳にはいりっこねえよ。
He wouldn’t hear nothing, if some of you here weren’t sneaks.
Kocchi no dareka ga tsugeguchi shinakerya, acchi no mimi ni hairikkonee yo.

あんな風にして失踪した人間は、決して現われっこないですよ。
When someone disappears that way, he’ll never be found.
Anna fuu ni shite shissou shita ningen wa, kesshite arawarekkonai desu yo.

絶対にしたくない。子犬を殺すなんてできっこない。
I won’t do that. i’m not going to kill the puppies.
Zettai ni shitakunai. koinu o korosu nante dekikkonai.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 62 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – っこない (kkonai)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top