Bài 94 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – O chuushin ni

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 94 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – を中心に (o chuushin ni)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – を中心に (o chuushin ni)

Meaning: Focused on; centered on
Formation: Noun + を中心に/を中心として/を中心とした/を中心とする

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

この作家の作品は、若い女性を中心に読まれている。
This author’s books are mostly read by young women.
Kono sakka no sakuhin wa, wakai josei o chuushin ni yomarete iru.

地球は太陽を中心として回っている。
The earth is revolving around the sun.
Chikyuu wa taiyou o chuushin toshite mawatte iru.

午前中は文法を勉強します。午後は会話を中心に勉強することになっています。
We’ll study grammar in the morning. in the afternoon, we’ll focus on learning speaking skills.
Gozenchuu wa bunpou o benkyou shimasu. gogo wa kaiwa o chuushin ni benkyou suru koto ni natte imasu.

弊社は関東地方を中心に事業を展開しております。
We are expanding our business in the kanto region.
Heisha wa kantou chihou o chuushin ni jigyou o tenkai shite orimasu.

この店はスキー用品を中心としたスポーツ専門店です。
This sport store specializes in ski equipment.
Kono mise wa sukii youhin o chuushin toshita supootsu senmonten desu.

この門を中心にして四つの重要道路が交わる。
Four major roads converge in front of this gate.
Kono mon o chuushin ni shite yotsu no juuyou douro ga majiwaru.

スタジオを中心にしてプロジェクトを計画することに決めた。
I decided to design my project around the studio concept.
Sutajio o chuushin ni shite purojekuto o keikaku suru koto ni kimeta.

たしかに夫は長男を中心に子供たちに注意を払うケースが増えていたが、基本的に仕事人間である点は変わっていなかった。
My husband was getting better at paying heed to our children, especially our eldest son, but his primary focus was on his work.
Tashika ni otto wa chounan o chuushin ni kodomotachi ni chuui o harau keesu ga fuete ita ga, kihonteki ni shigoto ningen de aru ten wa kawatte inakatta.

わたしの人生はすべて、家族と家を中心にまわっていた。
Everything in my life revolved around our family and our home.
Watashi no jinsei wa subete, kazoku to ie o chuushin ni mawatte ita.

消費者の需要を中心に合成するのが、成功の秘訣だ。
Synthesizing it all together around consumer demand is the key to success.
Shouhisha no juyou o chuushin ni gousei suru no ga, seikou no hiketsu da.

伝統的家族制度は、明確に定義づけされていくつかの原則を中心に成り立っている。
The traditional family is built around some clearly defined principles.
Dentouteki kazoku seido wa, meikaku ni teigi zuke sarete ikutsuka no gensoku o chuushin ni naritatte iru.

犠牲者は地上戦の市民犠牲者を中心に、数万人に及んだ。
The casualties were in the tens of thousands, the result of civilian battle casualties from ground combat.
Giseisha wa chijousen no shimin giseisha o chuushin ni, suuman nin ni oyonda.

Upsはダラスの冷蔵流通センターを中心にその企業のシステムを再設計し、upsキャピタルから融資して事業を拡大させた。
Ups redesigned the company’s system based around a refrigerator hub in dallas and extended it financing through ups capital.
Yuupiiesu wa darasu no reizou ryuutsuu sentaa o chuushin ni sono kigyou no shisutemu o sai sekkei shi, yuupiiesu kyapitaru kara yuushi shite jigyou o kakudai saseta.

ロシアが崩壊すれば、地域の地政学的現実はトルコを中心として再編され、トルコはさしたる労力なしに、全方位に勢力を及ぼす地域覇権国にのし上がるのである。
When the russians collapse, the regional geopolitics will reorganize—without real effort on their part—around the turks, who will become the dominant power in the region, projecting influence in all directions.
Roshia ga houkai sureba, chiiki no chiseigakuteki genjitsu wa toruko o chuushin to shite saihen sare, toruko wa sashitaru rouryoku nashi ni, zenhoui ni seiryoku o oyobosu chiiki hakenkoku ni noshiagaru no de aru.

どちらの国にも指揮統制センターや軍用飛行場、燃料庫などを中心とする、攻撃可能な固定目標があった。
There will be fixed targets in both countries, primarily command and control centers, airfields, fuel bunkers, and so on, that could be attacked.
Dochira no kuni ni mo shiki tousei sentaa ya gun’you hikoujou, nenryouko nado o chuushin to suru, kougeki kanou na kotei mokuhyou ga atta.

トルコは黒海、アドリア海、地中海を中心に勢力圏を築き、ドイツはポーランド、バルト諸国、ベラルーシを含む、ハンガリー以北を自由にできる。
Turkey will build its power around the black sea, the adriatic, and the mediterranean, and the germans will have a free hand from hungary north, including poland, the baltics, and belarus.
Toruko wa kokkai, adoriakai, chichuukai o chuushin ni seiryokuken o kizuki, doitsu wa poorando, baruto shokoku, beraruushi o fukumu, hangarii ihoku o jiyuu ni dekiru.

新たに統一されたヨーロッパの強国であるドイツとイタリア、そして新興工業国の日本が、イギリスとフランスを中心とする大西洋ヨーロッパ諸国の支配する国際システムの見直しを迫ることは予想された。
The newly united european powers—germany and italy—and newly industrialized japan would try to redefine the international system, controlled by the atlantic european powers, britain and france chief among them.
Arata ni touitsu sareta yooroppa no kyoukoku de aru doitsu to itaria, soshite shinkou kougyoukoku no nihon ga, igirisu to furansu o chuushin to suru taiseiyou yooroppa shokoku no shihai suru kokusai shisutemu no minaoshi o semaru koto wa yosou sareta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 94 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – を中心に (o chuushin ni)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top