Bài 52 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Oyoso

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 52 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – およそ (oyoso)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – およそ (oyoso)

– Meaning: Totally; utterly; (not) at all; roughly; about

– Formation:

およそ + Verb-ないform
およそ + Noun

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

ばからしいと言うんです。およそ無意味です。
I say it is absurd. it is the nonsense!
Bakarashii to iun desu. oyoso muimi desu.

ここに残っている足跡の主を全部洗いだすなんて、およそ不可能なことですよ。
It would be impossible to sort out all the footsteps.
Koko ni nokotte iru ashiato no nushi o zenbu araidasu nante, oyoso fukanou na koto desu yo.

わたしは彼がどこに隠れているか、およその見当がついているのよ。
I’ve a pretty shrewd idea where he is.
Watashi wa kare ga doko ni kakurete iru ka, oyoso no kentou ga tsuite iru no yo.

ビンをさがすのに少し手間どりましたのでおよそ五分間もかかりました。
There was a little delay so it took us about five minutes to find the bottle.
Bin o sagasu no ni sukoshi temadorimashita node oyoso gofunkan mo kakarimashita.

およそこの世に宗教ほど推理を必要とするものはありません。
There is nothing in which deduction is so necessary as in religion.
Oyoso kono yo ni shuukyou hodo suiri o hitsuyou to suru mono wa arimasen.

駅の外はおよそ百台のタクシーが待っていた。
About a hundred taxis stood waiting outside the station.
Eki no soto wa oyoso hyakudai no takushii ga matte ita.

全米で毎年、およそ100万件から200万件の倒産がある。
On average, there are between one and two million bankruptcy cases every year in the united states.
Zenbei de maitoshi, oyoso hyaku man ken kara nihyaku man ken no tousan ga aru.

およそ一週間後、彼は前言を撤回し、ゴールドストーン報告について国連での採決を求めた。
About a week later he reversed himself and called for a un vote on the goldstone report.
Oyoso isshuukan go, kare wa zengen o tekkai shi, goorudosutoon houkoku ni tsuite kokuren de no saiketsu o motometa.

シカゴのメディア市場でテレビ報告を一週間打つにはおよそ50万ドルが必要になる。
One week of television advertising in the chicago media market would cost approximately half a million dollars.
Shikago no media shijou de terebi houkoku o isshuukan utsu ni wa oyoso gojuu man doru ga hitsuyou ni naru.

敗戦のあと、およそ650万人の日本人がアジアと太平洋の各地に取り残されていた。
In the wake of defeat, approximately 6.5 million japanese were stranded in asia and the pacific ocean area.
Haisen no ato, oyoso roppyaku gojuu mannin no nihonjin ga ajia to taiheiyou no kakuchi ni torinokosarete ita.

敵が大規模攻撃をしかけてきたときは距離も時間も計測できなかったが、輸送隊はそれまでに道をおよそ4、500メートル進んでいたとピーターは思った。
It was hard to measure distance or time in those moments when the enemy was striking with such force, but peter thought his convoy got about four or five hundred meters down the road before the they opened up.
Teki ga daikibo kougeki o shikakete kita toki wa kyori mo jikan mo keisoku dekinakatta ga, yusoutai wa sore made ni michi o oyoso yon, gohyaku meetoru susunde ita to piitaa wa omotta.

ここで手中にしたイタリア軍捕虜14000名と砲88門を加えると、これまでの戦果はおよそ捕虜40000名、砲400門にのぼった。
The capture here of a further 14,000 italians and eighty eight guns brought the total bag to nearly 40,000 prisoners and 400 guns.
Koko de shuchuu ni shita itariagun horyo ichiman yonsen mei to hou hachijuu hachi mon o kuwaeru to, kore made no senka wa oyoso horyo yonman mei, hou yonhyaku mon ni nobotta.

共産党と、社会党左派と右派との間で三つ巴の強烈な主導権争いが繰り広げられたが、最終的には共産党が労働者組織のおよそ三分の二を掌握した。
Fierce struggles took place among the communists and the radical and moderate socialists before the party succeeded in asserting its control over roughly two-thirds of organized labor.
Kyousantou to, shakaitou saha to uha to no aida de mitsudomoe no kyouretsu na shudouken arasoi ga kurihirogerareta ga, saishuuteki ni wa kyousantou ga roudousha soshiki no oyoso sanbun no ni o shouaku shita.

その総価値はおよそ1000億円と見積もられたが、これらの資産もすぐにほとんど跡形もなく消えうせた。
The total value of goods involved was estimated to be roughly 100 billion yen—and these materials, too, quickly disappeared almost without a trace.
Sono soukachi wa oyoso sen oku’en to mitsumorareta ga, korera no shisan mo sugu ni hotondo atokata mo naku kieuseta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 52 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – およそ (oyoso)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top