Bài 10 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – でございます (de gozaimasu)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 10 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – でございます (de gozaimasu)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – でございます (de gozaimasu)

Meaning: To be (the polite form of です)
Formation:

です => でございます
でした => でございました

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

こちらは社長の山田でございます。
This is president yamada.
Kochira wa shachou no yamada de gozaimasu.

もちろんでございます。
Of course.
Mochiron degozaimasu.

こちらは前のところより静かでございます。
This place is more quiet than the last one.
Kochira wa mae no tokoro yori shizuka de gozaimasu.

あれはヒントだったのでございます。
That was a clue.
Are wa hinto datta no de gozaimasu.

あの東洋の王さまのようでございました。
A sort of eastern king it was.
Ano touyou no ousama no you de go zaimashita.

あの方は、まったく礼儀正しい、寛大な方でございますわ。
He is a very chivalrous man.
Ano kata wa, mattaku reigi tadashii, kandai na kata de gozaimasu wa.

ほんとに冬の間は、ここはおそろしいほど閑静なんでございますのよ。
It’s very quiet here in the winter.
Honto ni fuyu no aida wa, koko wa osoroshii hodo kansei nan de gozaimasu no yo.

これは無作法ではございません、用心のためなのでございます。
This is precaution, not impertinence.
Kore wa busahou dewa gozaimasen, youjin no tame na no de gozaimasu.

暖房はきいておりましたが、たいそう寒い夜でございました。
It was very cold in spite of the heating.
Danbou wa kiite orimashita ga, taisou samui yoru de gozaimashita.

いかがでございます、お茶をもうひとつ持ってまいりましょう?
Shall i fetch you anther cup of tea?
Ikaga de gozaimasu, ocha o mou hitotsu motte mairimashou.

お客さまのお部屋にお湯をおとどけするのが、この娘の仕事でございます。
It’s this girl’s business to take up hot water to the guests’ bedrooms.
Okyakusama no oheya ni oyu o otodoke suru no ga, kono musume no shigoto de gozaimasu.

こんな季節には、簡単にお取りできます。汽車はほとんどがら空きでございますから。
There is no difficulty to get one this time of year. the trains are almost empty.
Konna kisetsu ni wa, kantan ni otori dekimasu. kisha wa hotondo garaaki de gozaimasu kara.

あの男がなんぴとに対しても隠していた計画を予知することは、事実上不可能でございました。
It was really impossible to learn secrets which that man concealed from all the world.
Ano otoko ga nanpito ni taishite mo kakushite ita keikaku o yochi suru koto wa, jijitsujou fukanou de gozaimashita.

恐縮でございますが、昨夜、ご夕食後のご行動を簡単にお話し願えませんでしょうか?
Would you be so good as to give me a brief account of your movements last night from dinner onward?
Kyoushuku de gozaimasu ga, sakuya, goyuushokugo no go koudou o kantan ni ohanashi negaemasen deshou ka.

王さまがもし誰かをお頼みになるといたせば、必ずあなたさまにきまっているからと教えられたのでございます。
I had been told that if the king employed an agent it would certainly be you.
Ousama ga moshi dareka o otanomi ni naru to itaseba, kanarazu anatasama ni kimatte iru kara to oshierareta no de gozaimasu.

革命は、まだ、ちっとも、何も、行われていないんです。もっと、もっと、いくつもの惜しい貴い犠牲が必要のようでございます。
The revolution still hasn’t taken place to the slightest degree. many, many more precious, noble victims seem to be necessary.
Kakumei wa, mada, chitto mo, nani mo, okonawarete inain desu. motto, motto, ikutsu mo no oshii toutoi gisei ga hitsuyou no you de gozaimasu.

それは、あなたのおっしゃることは、よろしくないことでございますわ。わたくし、お願いでございます。もしあなたが正しいかたでしたら、どうか、今おっしゃったことを、お忘れになってくださいまし。わたくしも忘れてしまいますから。
It’s wrong, what you say, and i beg you, if you’re a good man, to forget what you’ve said, as i forget it.
Sore wa, anata no ossharu koto wa, yoroshikunai koto de gozaimasu wa. watakushi, onegai de gozaimasu. moshi anata ga tadashii kata deshitara, dou ka, ima osshatta koto o, o wasure ni natte kudasaimashi. watakushi mo wasurete shimaimasu kara.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – でございます (de gozaimasu) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top