Bài 11: Học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5: くらい (kurai)

Hôm nay, chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5: くらい (kurai)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N5.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại VVS
Các khóa học tiếng Nhật tại Ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5: くらい (kurai)

Meaning: about, approximately
Formation: Noun + くらい/ぐらい

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

子供じゃないんだから、自分のことぐらい自分で決めなさい。
You’re not a kid anymore. decide things by yourself.
Kodomo janain dakara, jibun no koto gurai jibun de kimenasai.

自分の服ぐらい自分で洗ってよ。
Wash your own clothes.
Jibun no fuku gurai jibun de aratte yo.

せめてネクタイぐらいちゃんと締めてよね!
At least do your necktie properly!
Semete nekutai gurai chanto shimete yo ne.

街の人々がどんな噂をしているかぐらいは百も承知だ。
I know all the things the town is saying about me.
Machi no hitobito ga donna uwasa o shite iru ka gurai wa hyakumo shouchi da.

宿屋には必ず馬の一頭ぐらいはいる。
An inn always has a horse.
Yadoya ni wa kanarazu uma no ittou gurai wa iru.

本当に必要ならいくらでも名前くらい返しますよ。
If it will help you, you can use my name as many times as you want.
Hontou ni hitsuyou nara ikura demo namae kurai kaeshimasu yo.

ごめんなさい。何か連絡くらいするべきだったのね。
I ‘m sorry. i should have got in touch with you.
Gomen nasai. nanika renraku kurai suru beki datta no ne.

この子の望んだことをせめて最後ぐらいかなえてあげたいのよ。
I want to grant this child his final wish.
Kono ko no nozonda koto o semete saigo gurai kanaete agetai no yo.

だけどこれだけは言ってくれるでしょ、彼の推測が正しいか、違うかぐらいは?
But you can at least tell us whether you think his guess good or bad.
Da kedo kore dake wa itte kureru desho, kare no suisoku ga tadashii ka, chigau ka gurai wa.

金太郎を起こしなさい!あいつにもせめて朝起きて私たちを見送るぐらいのことはさせなくちゃ。
Wake kintaro up! at least he must get up and see us off.
Kintarou o okoshinasai. aitsu ni mo semete asa okite watashitachi o miokuru gurai no koto wa sasenakucha.

写真を見るかぎり、せいぜい五歳くらいの幼い女の子で、金髪をポニーテールにしている。
The photo shows a young girl who could not have been more than five, her blond hair in a ponytail.
Shashin o miru kagiri, seizei gosai kurai no osanai onna no ko de, kinpatsu o poniiteeru ni shite iru.

遅いからずっと心配してたのよ。電話くらいしてくれてもいいでしょう。
You had me worried. at least you could have called.
Osoi kara zutto shinpai shiteta no yo. denwa kurai shite kurete mo ii deshou.

50メートルぐらいならわたしも泳げるよ。
If it’s only 50 meters than i can also swim that far.
Gojuu meetoru gurai nara watashi mo oyogeru yo.

icon đăng ký học thử 2

Đến đây là hết bài rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5: くらい (kurai) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N5 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N5

Cảm ơn bạn đã theo dõi!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top