Giới thiệu 51 bài ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5

Đối với các bạn học viên tiếng Nhật đang dự định tham dự kỳ thi chứng chỉ năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N5 thì cần đăng ký một khóa học tại bất kỳ một trung tâm nào đó để được ôn luyện kỹ các cấu trúc căn bản đến nâng cao.

Tuy nhiên, nếu không có điều kiện đến trung tâm, các bạn có thể tham khảo loạt bài cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5 do VVS cung cấp. Trong mỗi bài, ngoài các cấu trúc câu thì còn kèm theo các ví dụ cụ thể, miêu tả một cách sinh động và dễ dàng giúp học viên ghi nhớ.

Một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại VVS
Các khóa học tiếng Nhật tại Ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT

# Bảng tổng hợp 51 bài ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5

Dưới đây là tổng hợp 51 bài ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5. Các bạn có thể click vào từng bài học để khám phá nhé đơn vị bài học nhé.

1 から (kara): From, since 27 から (kara): Since, because
2 か (ka): Question particle 28 か (ka): Or
3 が (ga: But, however, still 29 が (ga): Subject marker
4 いちばん (ichiban): The most, the best 30 でしょう (deshou): I think, probably
5 で (de): By; for; in; using; with 31 より~のほうが ~ (yori~no hou ga): More than
6 や (ya): And 32 つもり (tsumori): Plan to do something; plan on doing something; to be convinced that
7 で (de): In, at, on 33 と (to): And, with
8 てはいけない (te wa ikenai): May not, must not 34 てから (tekara): After doing something, since
9 てもいい (te mo ii): Is okay, is alright to, can, may 35 ほうがいい (hou ga ii): It’d be better to not do something
10 てください (tekudasai): Please do something 36 ている (teiru): Be doing something
11 たことがある (ta koto ga aru): Have done something before 37 たい (tai): Want to do something
12 すぎる (sugiru): Too much 38 のが下手 (no ga heta): To be bad at something
13 だろう (darou): Probably; seems; i think; i guess; i wonder; i hope; don’t you agree? 39 のがすき (no ga suki): To love / to like doing something
14 のが上手 (no ga jouzu): To be good at 40 ので (node): Because of; the reason is that; given that
15 ほうがいい (hou ga ii): Had better, should, it’d be better to 41 の (no): Verb nominalizer
16 の (no): Of (indicates possessive) 42 にする (nisuru): To decide on
17 にいく (ni iku): To go in order to do something 43 に/へ (ni/e): To (indicates direction / destination)
18 に (ni): In, at, on, to 44 なる (naru): To become
19 だけ (dake): Only, just 45 ないでください (naide kudasai): **please don’t do
20 な (na): Don’t do 46 がいる (gairu): To exist, there is/are
21 もう (mou): Already; anymore 47 も (mo): also, too, as well
22 ましょう (mashou): Let’s, shall we 48 ませんか (masen ka): Let’s, won’t you, wouldn’t you
23 まえに (mae ni): Before, in front of 49 まで (made): Until; till; to; as far as; to (an extent); even
24 まだ (mada): Still; not yet 50 くらい (kurai): about, approximately
25 だ / です (da / desu): To be (copula) 51 けど / けれども (kedo / keredomo): But; however; although
26 がある (ga aru): To be, to exist

Hy vọng với loạt bài viết ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5 do Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt cung cấp sẽ giúp các bạn học viên đạt kết quả tốt nhất trong kì thi chứng chỉ sắp tới.

Chúc các bạn may mắn và thành công!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top