Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp H – Phần 2

Phần 2 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự H như Have come a long way, Have (got) one’s heart in…

Xem thêm:

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh Have come a long way

– Cấu trúc câu: have come a long way = have come (đã đi) + a long way (một đoạn đường dài)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have come a long way = rất thành công
Ví dụ 1 : After being promoted by Sam, you have come a long way – Sau khi được Sam thăng chức, bạn đã rất thành công.
Ví dụ 2 : She says: “I have come a long way, and it has been a very difficult way – Cô ấy nói: “Tôi đã đi một chặng đường dài, và đó là một chặng đường rất khó khăn.

2. Cụm từ tiếng Anh Have (got) one’s heart in

– Cấu trúc câu: have (got) one’s heart in = have (got) (có) + one’s heart (trái tim của ai đó) + in (ở trong…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have (goy) one’s heart in = rất yêu thích
Ví dụ  : She’s got her heart in dancing – Cô ấy rất thích khiêu vũ.

3. Cụm từ tiếng Anh Have in mind

– Cấu trúc câu: have in mind = have (có) + in mind (trong suy nghĩ)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have in mind = nghĩ đến; nghĩ về
Ví dụ 1 : What we had in mind was that we would donate all her money – Điều mà chúng tôi nghĩ là chúng tôi sẽ quyên tất cả số tiền của cô ấy.
Ví dụ 2 : What do you have in mind? – Bạn đang nghĩ gì vậy?

4. Cụm từ tiếng Anh Have no time for

– Cấu trúc câu: have no time for = haveno time (không có thời gian) + for (đối với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have no time for = không có thời gian để lãng phí với…
Ví dụ 1 : The rich merchant has no time for playing with his children – Tay lái buôn giàu có không có thời gian chơi đùa con cái của hắn.
Ví dụ 2 : I have no time for your maiden pleasantries – Tôi không có thời gian cho những lời trang trọng của các vị.

5. Cụm từ tiếng Anh Have words with

– Cấu trúc câu: have words with = have words (nói chuyện) + with (với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have words with = tranh cãi với…, tranh luận với…
Ví dụ 1 : What let you have words with each other? – Việc gì mà làm cho các bạn tranh cãi nhau vậy?
Ví dụ 2 : I need to have a word with them – Tôi cần nói chuyện với họ.

6. Cụm từ tiếng Anh Hear about

– Cấu trúc câu: hear about = heart (nghe được) + about (có liên quan…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hear about = nghe nói
Ví dụ 1 : Have you hear about Helen’s new car? – Bạn có nghe tin gì về chiếc xe mới của Helen không?
Ví dụ 2 : We hear about it every single day – Chúng ta nghe về chúng mỗi ngày.

7. Cụm từ tiếng Anh Hear from

– Cấu trúc câu: hear from = hear (nghe được) + from (từ…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hear from = nghe được thông tin hoặc tin tức gì khác đó
Ví dụ 1 : Mother hear from you last week – Tuần trước mẹ đã nhận được tin của bạn.
Ví dụ 2 : Please, give us a call if you hear from the boys – Vui lòng gọi cho chúng tôi nếu anh chị có tin gì về bọn trẻ.

8. Cụm từ tiếng Anh Hear of

– Cấu trúc câu: hear of = hear (nghe được) + of (của…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hear of = nghe nói
Ví dụ 1 : If he hears of a job closer to his home, he’ll leave immediately – Nếu như anh ấy biết được một công việc ở gần nhà anh ấy hơn thì anh ấy sẽ nghỉ việc ngay.
Ví dụ 2 : I can assure you this is the first I’m hearing of it – Tôi có thể đảm bảo với bạn đây là lần đầu tiên tôi nghe về nó.

9. Cụm từ tiếng Anh Help to

– Cấu trúc câu: help to = help (giúp đỡ) + to (đối với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: help to = tặng món quà gì đó cho…; chiêu đãi
Ví dụ 1 : She helped the poor to a very large bowlful – Cô ấy đã tặng cho người nghèo một chén cơm đầy.
Ví dụ 2 : Sam should be of help to him! – Sâm giúp anh ấy chuyện gì đó.

10. Cụm từ tiếng Anh Hit on/ upon

– Cấu trúc câu: hit on/ upon = hit (đánh trúng) + on/ upon (ở trên…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hit on/ upon = đột nhiên nghĩ ra
Ví dụ : The Madame hit on the case ang called me – Đột nhiên Madame nghĩ đến vụ việc đó liền gọi điện cho tôi.

11. Cụm từ tiếng Anh Hold (one’s) breath

– Cấu trúc câu: hold (one’s) breath = hold (bắt giữ) + (one’s) breath (hơi thở của một người nào đó)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hold (one’s) breath = nín thở
Ví dụ 1 : We held our breath and waited for her – Chúng tôi nín thở chờ cô ấy xuất hiện.
Ví dụ 2 : So, I have to hold my breath for 3 minutes? – Vậy là tôi phải nín thở trong 3 phút?

 

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với H – Phần 2 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top