Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp L – Phần 1

Phần 1 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự L như Lay/ put ones cards on the table, Lead nowhere…

Xem thêm: Cụm từ tiếng Anh TOEIC thường gặp bắt đầu với L – Phần 2

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh Lay/ put ones cards on the table

– Cấu trúc câu: Lay/ put ones cards on the table = Lay/ put ones cards (đặt lá bài của ai đó) + on the table (trên bàn)
– Ý nghĩa tiếng Việt: Lay/ put ones cards on the table = nói thật mục đích của mình
Ví dụ : Let’s lay our cards on the table – Chúng ta hãy nói thật mục đích của mình đi.

2. Cụm từ tiếng Anh Lead nowhere

– Cấu trúc câu: lead nowhere = lead (dẫn đến) + nowhere (không đi đến đâu)
– Ý nghĩa tiếng Việt: lead nowhere = không có kết quả
Ví dụ 1: Singing is my favorite, but it’s leading me nowhere – Ca hát là sở thích của mình, nhưng mà nó lại không giúp ích gì cho mình hết.
Ví dụ 2: He felt that his life was without purpose, that he was on a road leading nowhere – Anh thấy đời sống mình không có mục đích, và anh đang đi trên con đường không dẫn đến đâu cả.

3. Cụm từ tiếng Anh Learn by heart

– Cấu trúc câu: learn by heart = learn (học) + by heart (trong lòng; ghi nhớ)
– Ý nghĩa tiếng Việt: learn by heart = ghi nhớ lại; thuộc lòng
Ví dụ 1: When we were at school, we had to learn a poem by heart every day – Lúc còn đi học, mỗi ngày chúng tôi phải học thuộc lòng một bài thơ.
Ví dụ 2: Our teacher had us learn the poem by heart – Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ.

4. Cụm từ tiếng Anh Learn one’s lesson

– Cấu trúc câu: learn one’s lesson = learn (học) + one’s lesson (bài học của một người nào đó)
– Ý nghĩa tiếng Việt: learn one’s lesson = rút kinh nghiệm từ bản thân
Ví dụ 1: I learned my lesson, and never lent money to my friends – Tôi đã rút kinh nghieemjlaf không bao giờ cho bạn bè mượn tiền.
Ví dụ 2: You will also be able to reflect on valuable lessons learned while you were with your loved one – Bạn cũng có thể suy ngẫm về những điều quý giá mình học được từ người thân yêu đã khuất.

5. Cụm từ tiếng Anh Learn the hard way

– Cấu trúc câu: learn the hard way = learn (học) + the hard way (con đường gian nan)
– Ý nghĩa tiếng Việt: learn the hard way = vất vả lắm mới học được
Ví dụ 1: We all learned the hard way – Tất cả chúng ta đều đã học được một bài học xương máu.
Ví dụ 2: Let me give you a lesson that I had to learn the hard way – Để tôi cho anh một bài học mà tôi đã rất khó khăn để học được.

6. Cụm từ tiếng Anh Learn the ropes

– Cấu trúc câu: learn the ropes = learn (học) + the ropes (phương pháp)
– Ý nghĩa tiếng Việt: learn the ropes = nắm vững cách thức
Ví dụ : He’ll learn the ropes in a few days – Trong vài ngày anh ấy sẽ biết được cách làm thôi.

7. Cụm từ tiếng Anh Leave a message

– Cấu trúc câu: leave a message = leave (để lại) = a message (thông tin)
– Ý nghĩa tiếng Việt: leave a message = để lại lời nhắn
Ví dụ 1: The boss isn’t here right now. Would you like to leave a message? – Sếp không có ở đây, bạn có cần để lại lời nhắn gì không?
Ví dụ 2: This woman leaves a message on the machine – Có một phụ nữ để lại tin nhắn trong máy.

8. Cụm từ tiếng Anh Leave to

– Cấu trúc câu: leave to = leave (còn lại) + to (cho…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: leave to = để lại
Ví dụ 1: Mom had done so many things, so we left the cleaning of the kitchen to Jason – Mẹ đã làm rất nhiều việc rồi cho nên chúng tôi đã để việc dọn dẹp nhà bếp lại cho Jason.
Ví dụ 2: The fate of Rome I leave to you – Số phận của Rome tôi để lại cho ông.

9. Cụm từ tiếng Anh Let down

– Cấu trúc câu: let down = let (làm cho…) + down (lắng xuống)
– Ý nghĩa tiếng Việt: let down = khiến cho… thất vọng
Ví dụ 1: Don’t let me down, Sam – Đừng có làm cho mình thất vọng nhé Sam.
Ví dụ 2: Sometimes when you get there, there’s almost a let down – Tôi nghĩ rằng đôi khi, khi bạn đến điểm đến, bạn có thể bị thất vọng.

10. Cụm từ tiếng Anh Let go of

– Cấu trúc câu: let go of = let (làm cho…) + go of (đi lại)
– Ý nghĩa tiếng Việt: let go of = bỏ ra
Ví dụ 1: The cat is so cute. Let go of it! – Con mèo này rất dễ thương, đem nó lại đây đi!
Ví dụ 2: If you let go of me, I’ll do the dishes – Nếu ông buông tôi ra, tôi sẽ đi rửa chén.

 

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với L – Phần 1 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top