Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp H – Phần 1

Phần 1 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự H như Hand in, Hand out…

Xem thêm: Cụm từ tiếng Anh TOEIC thường gặp bắt đầu với H – Phần 2

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh Hand in 

– Cấu trúc câu: hand in = hand (chuyển giao) + in (trong…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hand in = giao cho
Ví dụ : Hand your homework in and get out your readers – Nộp bài tập về nhà ra đây và lấy sách tập đọc ra.

2. Cụm từ tiếng Anh Hand out

– Cấu trúc câu: hand out = hand (giao) + out (ra ngoài)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hand out = phân phát
Ví dụ : I helped our teacher hand out the papers – Mình giúp thầy giáo phát bài.

3. Cụm từ tiếng Anh Hands up

– Cấu trúc câu: hands up = hands (hai tay) + up (giơ tay)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hands up = giơ tay lên!
Ví dụ 1 : Freeze! Hands up! – Đứng im! Giơ tay lên!
Ví dụ 2 : Put your hands up, turn around slowly and face me – Đưa hai tay lên, từ từ quay lại và đối mặt với tôi.

4. Cụm từ tiếng Anh Hang about/ around

– Cấu trúc câu: hang about/ around = hang (nán lại) + about/ around (ở xung quanh)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hang about/ around = đi lang thang
Ví dụ 1 : He did nothing but just hung around – Anh ấy chẳng làm gì mà chỉ đi lang thang, quanh quẩn không mục đích.
Ví dụ 2 : Uh, did you see anybody hanging about outside? – Uh, bạn có thấy ai đó đang lượn lờ bên ngoài không?

5. Cụm từ tiếng Anh Hang on 

– Cấu trúc câu: hang on = hang (treo lên) + on (ở trên…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hang on = treo ở…; gắn
Ví dụ 1 : Hang your jacket on this peg when you come in – Khi nào vào trong thì đem cái áo đó treo lên cái móc giùm với.
Ví dụ 2 : I’ll hang on to it – Để tôi treo nó lên.

6. Cụm từ tiếng Anh Hang up on

– Cấu trúc câu: hang up on = hang (gác máy) + up on (ở trên…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: hang up on = gác (điện thoại) lên
Ví dụ 1 : He got so confused that he hung up on me! – Anh ấy nghe không rõ nên gác máy rồi.
Ví dụ 2 : I tried to hang up on this thing – Tớ đang cố ngắt cuộc gọi đây.

7. Cụm từ tiếng Anh Have (got) a feeling

– Cấu trúc câu: have (got) a feeling = have (got) (có) + a feeling (một cảm giác)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have (got) a feeling = cho rằng, cảm thấy
Ví dụ 1 : She has got a feeling that her friends don’t like her – Cô ấy cảm thấy rằng các bạn của cô ấy không thích cô ấy nữa.
Ví dụ 2 : I have a feeling we’re gonna meet up with a lot of skepticism from these people – Tôi có cảm giác rằng chúng ta sẽ gặp phải rất nhiều sự hoài nghi từ những người này.

8. Cụm từ tiếng Anh Have a hard time

– Cấu trúc câu: have a hard time = have (có) + a hard time (một thời điểm khó khăn)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have a hard time = gặp khó khăn
Ví dụ 1 : Don’t push her so hard, she has had hard time recently – Đừng có thúc ép cô ấy, gần đây cô ấy đang gặp khó khăn.
Ví dụ 2 : He’s having a hard time coming out of it – Cậu ấy đang gặp khó khăn để thoát khỏi nó.

9. Cụm từ tiếng Anh Have (got) a mind of (one’s) own

– Cấu trúc câu: have (got) a mind of (one’s) own = have (got) (có) + a mind of (one’s) own (cách nghĩ của bản thân
– Ý nghĩa tiếng Việt: have (got) a mind of (one’s) own = có chính kiến
Ví dụ : It’s not bad to have a mind of your own, but you’d better listen to his advice this time – Có chính kiến không phải là không hay, nhưng lần này tốt hơn là bạn nên nghe lời khuyên từ phía anh ấy.

10. Cụm từ tiếng Anh Have a word with

– Cấu trúc câu: have a word with = have (có) + a word (một lời nói) + with (với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have a word with = cùng bàn chuyện với…
Ví dụ 1 : I need to have a word with him – Mình cần bàn chuyện với anh ấy.
Ví dụ 2 : Someone would like to have a word with you – Có người muốn nói đôi lời với anh đấy.

11. Cụm từ tiếng Anh Have anything (or something)/ nothing to do with

– Cấu trúc câu: have anything (or something)/ nothing to do with = have (có) + anything (or something)/ nothing to do with (điều gì đó liên quan tới…/ không có liên quan)
– Ý nghĩa tiếng Việt: have anything (or something)/ nothing to do with = có liên quan với/ không có liên quan tới
Ví dụ 1 : Have they had anything to do with this file? – Họ có liên quan gì tới hồ sơ này không?
Ví dụ 2 : It’s got nothing to do with anything you’ve ever pretended to have – Nó không liên quan gì đến bất cứ thứ gì bạn từng giả vờ có.

 

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với H – Phần 1 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top