Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp G – Phần 1

Phần 1 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự G như Get a glimpse of, Get ahead…

 

Xem thêm: Cụm từ tiếng Anh TOEIC thường gặp bắt đầu với G – Phần 2

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh Get a glimpse of

– Cấu trúc câu: get a glimpse of = get (đến được) + a glimpse os (một sự thoáng nhìn)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get a glimpse of = thoáng nhìn
Ví dụ 1 : I got a glimpse of her as she rushed in this morning – Buổi sáng hôm nay, tôi nhìn thấy cô ấy rất vội vã.
Ví dụ 2 : He gets a glimpse of something, but not enough to know what it is – Anh ta lướt qua một thứ gì đó, nhưng không đủ để biết nó là cái gì.

2. Cụm từ tiếng Anh Get ahead

– Cấu trúc câu: get ahead = get (nhận được) + ahead (tiến về phía trước)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get ahead = có biểu hiện tốt
Ví dụ 1 : We are getting ahead, so we’ve been given another promotion – Chúng tôi đang làm rất tốt, cho nên chúng tôi được thăng tiến.
Ví dụ 2 : They step on people to get ahead – Họ đạp đổ dư luận để tiến lên phía trước.

3. Cụm từ tiếng Anh Get along with

– Cấu trúc câu: get along with = get along (đi cùng) + with (với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get along with = hòa thuận với nhau
Ví dụ 1 : He did not get along with his classmates – Anh ấy không hòa đồng với các bạn cùng lớp.
Ví dụ 2 : It is likely that some of you may not always get along with your brothers and sisters – Dường như một số các em có lẽ lúc nào cũng không hòa thuận với các anh chị của mình.

4. Cụm từ tiếng Anh Get away from

– Cấu trúc câu: get away from = get away (lấy đi) + from (từ…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get away from = tránh xa, từ… lấy đi
Ví dụ 1 : Get away from the hot stove. You could burn yourself – Tránh xa lò lửa đó ra, chứ không bạn sẽ bị phỏng đó.
Ví dụ 2 : Anyzhing to get away from those bums – Phải hết sức tránh xa những tên vô tích sự đó.

5. Cụm từ tiếng Anh Get back to

– Cấu trúc câu: get back to = get (đến được) + back to (quay đi)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get back to = quay trở lại
Ví dụ 1 : When will he get back to his hometown? – Anh ấy khi nào thì mới trở về quê lại?
Ví dụ 2 : It’s time for you to get back to work – Đã đến lúc cậu trở lại làm việc rồi đấy

6. Cụm từ tiếng Anh Get cold feet

– Cấu trúc câu: get cold feet = get (nhận được) + cold feet (chân lạnh)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get cold feet = sợ hãi, căng thẳng
Ví dụ 1 : I think they got cold feet, so they did not show up – Tôi nghĩ là họ đã sợ rồi, cho nên họ mới không xuất hiện nữa.
Ví dụ 2 : He said you’re getting cold feet – Ông ta nói con hơi nhút nhát.

7. Cụm từ tiếng Anh Get drunk

– Cấu trúc câu: get drunk = get (được) + drunk (say)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get drunk = say; uống quá nhiều
Ví dụ 1 : Jack got drunk so he was talking nonsense – Jack say rồi, cho nên anh ấy cứ nói bậy bạ không à.
Ví dụ 2 : Is it wrong to get drunk? – Say rượu có sai không?

8. Cụm từ tiếng Anh Get in/ into

– Cấu trúc câu: get in/ into = get (đạt được) + in/ into (bên trong)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get in/ into = đi lên (xe, máy bay)
Ví dụ 1 : Hurry, get in the car! – Nhanh lên xe đi!
Ví dụ 2 : Get in the root cellar, Rachel – Đi lên gác mái, Rachel.

9. Cụm từ tiếng Anh Get into deep water

– Cấu trúc câu: get into deep water = get into (vào trong) + deep water (nước sâu)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get into deep water = gặp nhiều phiều phức
Ví dụ : You’ll get into deep water if Mr. Wang knows you did it – Nếu như ông Vương biết bạn làm cái này thì bạn sẽ gặp rắc rối đó.

10. Cụm từ tiếng Anh Get into trouble

– Cấu trúc câu: get into trouble = get (gặp) + into trouble (sự phiền phức, khó khăn)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get into trouble = lâm vào hoàn cảnh khó khăn, gặp nhiều vất vả
Ví dụ 1 : I know you got into trouble at school – Mình biết là bạn đang gặp chuyện buồn ở trường rồi.
Ví dụ 2 : He does bad things and gets into trouble – Anh ta làm điều xấu và rơi vào tình trạng khó khăn.

11. Cụm từ tiếng Anh Get it

– Cấu trúc câu: get it = get (đạt được) + it (sự việc nào đó)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get it = nhận ra, hiểu được
Ví dụ 1 : We get it! –  Chúng tôi đã hiểu rồi!
Ví dụ 2 : But I still don’t get it – Nhưng tôi vẫn không hiểu được.

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với G – Phần 1 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top