Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp D – Phần 1

Phần 1 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự D như Dash off, Delight in…

Xem thêm: Cụm từ tiếng Anh TOEIC thường gặp bắt đầu với D – Phần 2

 

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh Dash off

– Cấu trúc câu: dash off = dash (vội vã) + off (đi xa)
– Ý nghĩa tiếng Việt: dash off = đi vội
Ví dụ 1 : Your sister had to dash off to the doctor’s – Chị gái của bạn phải vội vã đi khám bệnh rồi.
Ví dụ 2 : Many people climb out of bed, get dressed, eat breakfast, and dash off to church – Nhiều người thức dậy, thay quần áo, ăn sáng và rồi vội vàng đi nhà thờ.

2. Cụm từ tiếng Anh Delight in

– Cấu trúc câu: delight in = delight (yêu thích) + in (đối với cái gì)
– Ý nghĩa tiếng Việt: delight in = yêu thích
Ví dụ 1 : You seem to delight in sleeping during class – Bạn hình như rất thích ngủ trong giờ học.
Ví dụ 2 : Do they act rashly and delight in taking risks? – Họ có hành động hấp tấp và thích mạo hiểm không?

3. Cụm từ tiếng Anh Die of

– Cấu trúc câu: die of = die (chết) + of (vì)
– Ý nghĩa tiếng Việt: die of = chết
Ví dụ 1 : What did his dog die of? – Con chó của anh ấy sao chết vậy?
Ví dụ 2 : Because you looked like you would die of sadness – Vì anh trông như thế anh sẽ buồn đến chết.

4. Cụm từ tiếng Anh Dive in/ into 

– Cấu trúc câu: dive in/ into = dive (nhảy xuống nước) + in/ into (ở trong…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: dive in/ into = nhảy xuống nước
Ví dụ 1 : The young girl is going to dive in from the rocks – Cô gái trẻ ấy nhảy từ trên đá xuống dưới nước.
Ví dụ 2 : I love the end where he dives in and swims away – Tôi thích phần kết chỗ anh ta lao đầu xuống và bơi đi.

5. Cụm từ tiếng Anh Do a good turn

– Cấu trúc câu: do a good turn = do (làm) + a good turn (một hành vi tốt)
– Ý nghĩa tiếng Việt: do a good turn = làm tốt một việc gì đó
Ví dụ 1 : Mark did a good turn and took the old man home – Mark làm được việc tốt là đưa ông cụ về nhà.
Ví dụ 2 : Brazil is doing a reasonably good job of turning GDP into social progress – Brazil đang thực hiện rất tốt việc biến GDP thành tiến bộ xã hội.

6. Cụm từ tiếng Anh Do a world of good

– Cấu trúc câu: do a world of good = do (làm) + a world of good (có ích)
– Ý nghĩa tiếng Việt: do a world of good = đối với… rất có ích
Ví dụ 1 : Studying hard did me a world of good – Nỗ lực trong công việc học tập đối với tôi mà nói rất có ích.
Ví dụ 2 : I think just showing up would do him a world of good – Tôi nghĩ cô chỉ cần xuất hiện thôi đã làm cậu ta hạnh phúc lắm rồi.

7. Cụm từ tiếng Anh Do (something) about

– Cấu trúc câu: do (something) about = do (something) (làm điều gì đó) + about (có liên quan về cái gì đó)
– Ý nghĩa tiếng Việt: do (something) about = phản ứng lại
Ví dụ 1 : We should do something about this letter from the tax department – Chúng ta nên có hành động gì đó với lá thư từ cục thuế.
Ví dụ 2 : So what are we going to do about that? – Vậy chúng ta sẽ làm gì với điều đó?

8. Cụm từ tiếng Anh Do (one’s) bit

– Cấu trúc câu: do (one’s) bit = do (làm) + (one’s) bit (bổn phận của một người nào đó)
– Ý nghĩa tiếng Việt: do (one’s) bit = làm hết bổn phận của một người nào đó
Ví dụ 1 : We’ve done our bit – Chúng tôi đã làm hết bổn phận của mình rồi.
Ví dụ 2 : You do your bit – Bạn làm bổn phận của mình.

9. Cụm từ tiếng Anh Do (one’s) best

– Cấu trúc câu: do (one’s) best = do (làm) + (one’s) best (tốt nhất)
– Ý nghĩa tiếng Việt: do (one’s) best = hết sức cố gắng
Ví dụ 1 : Professor White doesn’t think you did your best this term – Giáo sư White không cho rằng trong kì học này bạn đã cố gắng hết sức.
Ví dụ 2 : It’s what you do best – Đó là những thứ cô làm tốt nhất.

10. Cụm từ tiếng Anh Do business with

– Cấu trúc câu: do business with = do business (làm ăn mua bán) + with (với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: do business with = làm ăn với…
Ví dụ 1 : Mr Lin has been doing business with them for ten years – Ông Lin đã làm ăn với họ được 10 năm rồi.
Ví dụ 2 : It was a pleasure doing business with you – Rất vui được làm ăn với anh.

 

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với D – Phần 1 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày