Từ vựng tiếng Anh về điện máy

Hôm nay, chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Anh về điện máy

Đây đều là các từ vựng thường xuyên xuất hiện trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, nên các bạn hãy học thật kỹ nhé.

Hình ảnh minh họa từ vựng tiếng Anh về điện máy

Từ vựng tiếng Anh về điện máy - Tầm Nhìn Việt
Từ vựng tiếng Anh về điện máy – Tầm Nhìn Việt

Bảng từ vựng tiếng Anh về điện máy

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ LOẠI Ý NGHĨA
1 battery /’bætəri/ noun bộ pin, ắc quy
2 outlet /´autlet/ noun chỗ cắm điện
3 extension cord /ɪkstent ʃən//kɔ:d/ noun dây nối dài
4 fuse /fju:z/ noun Cầu chì
5 circuit breaker [‘sə:kit’breikə] noun
cái ngắt điện, ngắt mạch
6 stereo [‘steriou] noun
Máy stereo (máy thu phát, (rađiô) âm thanh nổi)
7 power strip /ˈpauə(r)//trip/ noun ổ cắm điện
8 wire /waiə/ noun Dây (kim loại)
9 cord /kɔ:d/ noun dây (điện) mềm
10 plug /plʌg/ noun phích cắm
11 prong /prɒŋ/ noun vấu
12 headphones /´hed¸founz/ noun Ống nghe điện đài
13 microphone [‘maikrəfoun] noun micrô
14 microphone stand [‘maikrəfoun][stænd] noun giá micrô
15 speaker [‘spi:kə] noun loa phóng thanh
16 radio /´reidiou/ noun Sóng vô tuyến, rađiô, đài
17 record /v.ri’kɔ:d/ noun Đĩa hát, đĩa ghi âm
18 CD [,si: ‘di:] noun
Đĩa compact ( compact disc)
19 DVD [,di: vi:] noun đĩa DVD
20 dvd player [,di: vi:][‘pleiə(r)] noun người chơi đĩa
21 controls /kən’troul/ noun bộ điều khiển
22 button /’bʌtn/ noun
Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện…)
23 dial /daɪl/ noun
Mặt đồng hồ ( (cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại)
24 television /´televiʒn/ noun
Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình
antenna /ænˈtɛnə/ noun ( radio) anten
remote control /ri’mout//kən’troul/ noun Thiết bị điều khiển từ xa
icon đăng ký học thử 2
icon đăng ký học thử 2

Một số lưu ý

  • Phiên âm: tên tiếng Anh là “International Phonetic Alphabet” (viết tắt là IPA) là tên gọi của bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế, hay còn gọi ngắn gọn là bảng phiên âm tiếng Anh.
  • Từ loại: là những loại từ cơ bản của tiếng Anh. Gồm có danh từ (noun), đại từ (pronoun), tính từ (adjective – adj), động từ (verb), trạng từ (adverb – adv), giới từ (preposition), liên từ (conjunction), thán từ (interjection).
  • Ý nghĩa: trong bảng này, ý nghĩa các từ vựng tiếng Anh chỉ dừng lại ở một hoặc hai nghĩa cơ bản, thường gặp. Để xem đầy đủ, các bạn có thể truy cập vào từ điển online uy tín nhất hiện nay là: Oxford Dictionary
  • Xem tiếp: Tổng hợp các chủ đề từ vựng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày

Hy vọng với bài học từ vựng tiếng Anh về điện máy sẽ giúp ích cho các bạn học viên trong quá trình chinh phục tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nhé.
Chúc các bạn thành công!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top