Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp I – Phần 3

Phần 3 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự I như It’s up to you, It’s (not) worth it…

Xem thêm:

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh It’s up to you

– Cấu trúc câu: it’s up to you = it’s (đó là) + up to you (do ở bạn)
– Ý nghĩa tiếng Việt: it’s up to you = do bạn quyết định
Ví dụ 1: About their policy, it’s up to the president – Chính sách của họ là do tổng thống quyết định.
Ví dụ 2: Win or lose, it’s up to you – Thắng hay bại đều quyết định bởi 2 người.

2. Cụm từ tiếng Anh It’s (not) worth it

– Cấu trúc câu: it’s (not) worth it = it’s (cái đó) + (not) worth it (không có giá trị/ giá trị)
– Ý nghĩa tiếng Việt: it’s (not) worth it = (không) đáng, đáng giá
Ví dụ : They say the house is worth buying, but I don’t think it’s worth it – Họ nó ngôi nhà đó không đáng để mua nhưng tôi lại nghĩ ngược lại.

3. Cụm từ tiếng Anh In a flash

– Cấu trúc câu: in a flash = in (ở trong) + a flash (tia chớp)
– Ý nghĩa tiếng Việt: in a flash = thoáng trong chớp mắt, rất nhanh
Ví dụ 1: They were gone in a flash = Thoáng trong chớp mắt đã không nhìn thấy họ nữa rồi.
Ví dụ 2: The word spreads on the playground, and in a flash, all the children are back in the classroom – Trong chớp nhoáng, điều này đã loan ra ngoài và tất cả các em trở lại lớp.

4. Cụm từ tiếng Anh In a (bad/ terrible) mood

– Cấu trúc câu: in a (bad/ terrible) mood = in (ở trong) + a (bad/ terrible) mood (tâm trạng buồn)
– Ý nghĩa tiếng Việt: in a (bad/ terrible) mood = trong lòng không được vui
Ví dụ 1: Joe was in a bad mood today and didn’t say anything to anyone – Hôm nay tâm trạng Joe không được vui lắm, và anh không nói chuyện với bất kì ai hết.
Ví dụ 2: When I returned home after the meetings, he was in a bad mood and refused to talk – Khi tôi về nhà thì anh khó chịu và không muốn nói chuyện.

5. Cụm từ tiếng Anh In a nutshell

– Cấu trúc câu: in a nutshell = in (trong) + a nutshell (một món đồ vật nào đó nhỏ)
– Ý nghĩa tiếng Việt: in a nutshell = nói đại khái thôi, nói đơn giản thôi
Ví dụ 1: That describes this studio in a nutshell – Điều đó mô tả ngắn gọn phòng studio này.
Ví dụ 2: In a nutshell, you can think of physics as follows – Tóm lại, bạn có thể nghĩ về vật lý như sau.

6. Cụm từ tiếng Anh In and out of

– Cấu trúc câu: in and out of = in and out (vào ra) + of (của)
– Ý nghĩa tiếng Việt: in and out of = thường xuyên, đi ra đi vào
Ví dụ 1: You are always in and out of the church. You must be a devout Christian – Bạn thường xuyên đi nhà thờ. Mình nghĩ chắc bạn rất sùng đạo lắm nhỉ.
Ví dụ 2: He wants to get in and out of there without a lot of trouble – Hắn muốn vào và ra khỏi đó mà không gặp rắc rối.

7. Cụm từ tiếng Anh In good hands

– Cấu trúc câu: in good hands = in (trong) + good hands (đôi bàn tay nhân từ)
– Ý nghĩa tiếng Việt: in good hands = nhận được sự chăm sóc tốt
Ví dụ 1: Her cat is in good hands in the expensive hospital – Con mèo của cô ấy đang được một bệnh viện lớn chăm sóc rất tử tế.
Ví dụ 2: Plus, I thought the baby would be in good hands with a doctor – Hơn nữa, tôi nghĩ em bé sẽ được chăm sau tốt với bàn tay của 1 bác sĩ.

8. Cụm từ tiếng Anh In good time

– Cấu trúc câu: in good time = in (ở trong) = good time (đủ thời gian)
– Ý nghĩa tiếng Việt: in good time = dành ra thời gian rộng rãi
Ví dụ 1: To have a good view, we come in good time – Để có được một cảnh nhìn tốt, chúng ta phải có thời gian rộng rãi một chút.
Ví dụ 2: All in good time, sir – Thong thả vẫn kịp, thưa ngài.

9. Cụm từ tiếng Anh In hand

– Cấu trúc câu: in hand = in (ở trong) + hand (tay)
– Ý nghĩa tiếng Việt: in hand = ở trong tay; đang được thực hiện
Ví dụ 1: I’ve got six reports in hand – Trong tay mình còn sáu bài báo cáo cần phải làm.
Ví dụ 2: With both land and the building in hand, what next? – Có trong tay mảnh đất và tòa nhà, các anh phải làm gì nữa?

10. Cụm từ tiếng Anh In someone’s hands

– Cấu trúc câu: on someone’s hands = in (ở trong) = someone’s hands (tay của một người nào đó)
– Ý nghĩa tiếng Việt: in someone’s hands = để cho một người nào đó giải quyết
Ví dụ 1: About the case, it is in James’ hands – Về vụ này, thì James đang phụ trách đó.
Ví dụ 2: It’s in someone else’s hands – Giờ nó nằm trong tay người khác rồi.

 

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với I – Phần 3 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top