Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp K – Phần 3

Phần 3 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự K như Keep in step (with), Keep in with…

 

Xem thêm: Cụm từ tiếng Anh TOEIC thường gặp bắt đầu với K – Phần 2

 

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh Keep in step (with)

– Cấu trúc câu: keep in step (with) = keep (duy trì) + in step + (đi đúng bước) + (with) (với)
– Ý nghĩa tiếng Việt: keep in step (with) = đi đúng bước
Ví dụ 1: We keep in step for fun – Chúng ta cùng đi đúng bước cho vui.
Ví dụ 2: I could never keep in step – Tôi chưa bao giờ đi đều bước được.

2. Cụm từ tiếng Anh Keep in with

– Cấu trúc câu: keep in with = keep in (duy trì) = with (với)
– Ý nghĩa tiếng Việt: keep in with = thân thiện với
Ví dụ 1: He keeps in with all types of people – Anh ấy có mối quan hệ tốt với tất cả mọi loại người.
Ví dụ 2: I hope to keep in contact with him – Tôi hy vọng sẽ giữ liên lạc với anh ấy.

3. Cụm từ tiếng Anh Keep pace with

– Cấu trúc câu: keep pace with = keep (giữ) = pace (tốc độ) + with (với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: keep pace with = theo kịp
Ví dụ 1: The puppy can keep pace with his mother – Con chó con vẫn theo kịp mẹ nó.
Ví dụ 2: Why must we be adaptable in order to keep pace with the organization? – Tại sao chúng ta phải điều chỉnh để theo kịp tổ chức?

4. Cụm từ tiếng Anh Keep track of

– Cấu trúc câu: keep track of = keep (giữ) + track (dấu vết) + of (của)
– Ý nghĩa tiếng Việt: keep track of = hiểu biết về, biết hết về
Ví dụ 1: I can’t keep track of his friends – Mình chưa hiểu được hết những người bạn của anh ấy.
Ví dụ 2: There’s no way I can keep track of what they’re doing – Không có cách nào tôi có thể theo dõi những gì họ đang làm

5. Cụm từ tiếng Anh Keep up

– Cấu trúc câu: keep up = keep (giữ) + up (đứng lên)
– Ý nghĩa tiếng Việt: keep up = giữ cho thẳng đứng; dựng lên
Ví dụ : Here we are. Children, keep me tent up – Chúng ta đến đây. Này các con, dựng lều lên đi.

6. Cụm từ tiếng Anh Kneel down

– Cấu trúc câu: kneel down = kneel (quỳ) + down (xuống)
– Ý nghĩa tiếng Việt: kneel down = quỳ xuống
Ví dụ 1: He kneel down and asked me to marry him! – Anh ấy quỳ xuống cầu hôn mình.
Ví dụ 2: You just want to to kneel down – Bạn chỉ muốn để quỳ xuống.

7. Cụm từ tiếng Anh Knock down

– Cấu trúc câu: knock down = knock (đấm nhau) + down (ngã xuống)
– Ý nghĩa tiếng Việt: knock down = đấm ngã
Ví dụ 1: Bill knocked the man down with one blow – Bill đánh ngã người đàn ông đó bằng một cú đấm.
Ví dụ 2: You been knocking down my signs? – Bạn đã đánh sập bảng hiệu của tôi?

8. Cụm từ tiếng Anh Kind/ sort of

– Cấu trúc câu: kind/ sort of = kind/ sort (chủng loại) + of (của…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: kind/ sort of = một loại
Ví dụ 1: What kind of cake shall we make? – Chúng ta nên làm loại bánh nào đây?
Ví dụ 2: What kind of oranges do you plant here? – Anh đang trồng loại cam nào vậy?

 

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với K – Phần 3 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top