Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp G – Phần 5

Phần 5 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự G như Good for, Good to…

Xem thêm:

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh Good for

– Cấu trúc câu: good for = good (có ích) + for (đối với)
– Ý nghĩa tiếng Việt: good for = có ích đối với
Ví dụ 1 : That isn’t good for us – Cái này không có lợi cho sức khỏe chúng ta đâu.
Ví dụ 2 : It will be good for his health! – Nó sẽ tốt cho sức khỏe của anh ấy!

2. Cụm từ tiếng Anh Good to

– Cấu trúc câu: good to = good (tốt) + to (đối với)
– Ý nghĩa tiếng Việt: good to = thích hợp với
Ví dụ 1 : This waffle looks good to eat – Món bánh quế này làm rất ngon.
Ví dụ 2 : He brought something good to mankind – Anh ấy đã mang lại điều gì đó tốt đẹp cho nhân loại

3. Cụm từ tiếng Anh Gain on

– Cấu trúc câu: gain on = gain (đạt đến) + on (ở trên…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: gain on = đuổi theo, tiếp cận
Ví dụ 1 : The girl was gaining on you – Cô gái ấy đang tiến đến gần bạn.
Ví dụ 2 : They’ re gaining on us – Bọn chúng đang đuổi sát chúng ta kìa

4. Cụm từ tiếng Anh Get across

– Cấu trúc câu: get across = get (đạt được) + across (ngang qua)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get across = giải thích cho hiểu
Ví dụ : I’ve tried to get the dangers of swimming here across to them – Tôi đã cố giải thích cho họ sự nguy hiểm của việc bơi ở đây.

5. Cụm từ tiếng Anh Get away with

– Cấu trúc câu: get away with = get away (đi xa) + with (với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get away with = thoát ra khỏi
Ví dụ 1 : Miss Lin won’t get away with it – Cô Lin sẽ không thoát được vụ đó đâu.
Ví dụ 2 : You’ll never get away with this, you know that – Anh sẽ không bao giờ thoát khỏi chuyện này, anh biết mà.

6. Cụm từ tiếng Anh Get down to

– Cấu trúc câu: get down to = get (làm) + down to (xuống dưới)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get down to = bắt đầu làm việc chăm chỉ
Ví dụ 1 : To get the rewards, we get down to practice – Để có được giải thưởng, chúng tôi bắt đầu làm việc chăm chỉ.
Ví dụ 2 : Let’s get down to it – Cùng vào việc nào.

7. Cụm từ tiếng Anh Get even (with)

– Cấu trúc câu: get even (with) = get (đạt được) + even (bằng nhau) + (with) (với…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get even (with) = trả thù, trả đũa
Ví dụ 1 : His brother’s trying to get even with me for kicking his pet cat! – Anh trai của nó đang tìm cách trả thù mình, vì mình đã đá con mèo cưng của anh ấy.
Ví dụ 2 : Sometimes when people are hurt they look for ways to get even with the offender – Đôi khi, lúc bị va chạm người ta tìm cách trả đũa lại với người xúc phạm đến mình.

8. Cụm từ tiếng Anh Get into (someone’s) head

– Cấu trúc câu: get into (someone’s) head = get into (vào trong) + (someone’s)p head (đầu của một người nào đó)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get into (someone’s) head = hiểu rõ, nhận thức
Ví dụ 1 : He is not so smart. They cannot let the books get into his head – Anh ấy không thông minh lắm. Họ không thể dùng mấy quyển sách đó để khiến cho anh ta nhận thức ra được.
Ví dụ 2 : You’re not the only one that can get into people’s heads – Anh không phải là người duy nhất biết được suy nghĩ của người ta đâu.

9. Cụm từ tiếng Anh Get off

– Cấu trúc câu: get off = get (đi) + off (ra khỏi)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get off = đi ra, xuống (xe)
Ví dụ 1 : Where do we go when we’ve got off the bus? – Chúng ta xuống xe bus rồi đi đâu nữa?
Ví dụ 2 : I’m getting off at the next station – Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.

10. Cụm từ tiếng Anh Get on

– Cấu trúc câu: get on = get (đi) + on (ở trên…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get on = lên xe (lên thuyền, xe lửa…)
Ví dụ 1 : Where did you get on the train? – Bạn lên tàu ở chỗ nào vậy?
Ví dụ 2 : She gets on a train to the capital – Cô ấy đã lên một chuyến tàu để đi vào thành phố.

11. Cụm từ tiếng Anh Get straight

– Cấu trúc câu: get straight = get (khiến…) + straight (thẳng)
– Ý nghĩa tiếng Việt: get straight = làm rõ, làm tốt
Ví dụ 1 : It’s all your fault and you’d better get this straight – Tất cả là lỗi của anh và tốt hơn là anh nên làm rõ vấn đề này.
Ví dụ 2 : One thing I’d like to get straight – Nè, có một điều tôi muốn nói cho rõ.

 

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với G – Phần 5 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top