Từ vựng tiếng Anh về đường bộ

Hôm nay, chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Anh về đường bộ

Đây đều là các từ vựng thường xuyên xuất hiện trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, nên các bạn hãy học thật kỹ nhé.

Hình ảnh minh họa từ vựng tiếng Anh về đường bộ

Từ vựng tiếng Anh về đường bộ - Tầm Nhìn Việt
Từ vựng tiếng Anh về đường bộ – Tầm Nhìn Việt

Bảng từ vựng tiếng Anh về đường bộ

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ LOẠI Ý NGHĨA
1 handle bar /’hændl//ba:/ noun cần điều khiển
2 saddle /’sædl/ noun yên xe
3 bicycle /´baisikl/ noun Xe đạp
4 spoke [spouk] noun Tay quay (của bánh lái)
5 pedal /’pedl/ noun Bàn đạp (xe đạp)
6 chain /tʃeɪn/ noun Dây, xích
7 reflector /ri´flektə/ noun vật phản xạ ánh sáng
8 subway /´sub-wei/ noun Đường ngầm
9 bus [bʌs] noun xe buýt
10 bus stop [bʌs][stɔp] noun bến xe buýt
11 tunnel /’tʌnl/ noun
(ngành mỏ) đường hầm nằm ngang
12 spike [spaik] noun Đinh đóng đường ray
13 rail /reil/ noun
thanh ray, đường ray, đường xe lửa
14 railroad track /´reil¸roud//træk/ noun ray đường sắt
15 railroad tie /´reil¸roud//tai/ noun tà vẹt đường sắt
16 carriage /’kæridʤ/ noun
(ngành đường sắt) toa hành khách
17 pick-up /´pik¸ʌp/ noun ô tô loại nhỏ
18 van /væn/ noun
Xe tải (chuyên chở hành lý hoặc người)
19 taxi /’tæksi/ noun xe tắc-xi
20 jeep /dʒi:p / noun Xe jíp
21 tow truck /tou//trʌk/ noun xe kéo
22 locomotive /´loukə¸moutiv/ noun Đầu máy (xe lửa)
23 train /trein/ noun Xe lửa, tàu hoả
24 caboose /kə’bu:s/ noun bếp trên boong
25 truck /trʌk/ noun xe tải
26 motorcycle //’moutə,saikl/ noun Xe môtô
27 scooter [‘sku:tə] noun
xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter)
28 SUV noun xe thể thao đa dụng
29 sedan /si’dæn/ noun Xe ô tô mui kín

 

icon đăng ký học thử 2
icon đăng ký học thử 2

Một số lưu ý

  • Phiên âm: tên tiếng Anh là “International Phonetic Alphabet” (viết tắt là IPA) là tên gọi của bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế, hay còn gọi ngắn gọn là bảng phiên âm tiếng Anh.
  • Từ loại: là những loại từ cơ bản của tiếng Anh. Gồm có danh từ (noun), đại từ (pronoun), tính từ (adjective – adj), động từ (verb), trạng từ (adverb – adv), giới từ (preposition), liên từ (conjunction), thán từ (interjection).
  • Ý nghĩa: trong bảng này, ý nghĩa các từ vựng tiếng Anh chỉ dừng lại ở một hoặc hai nghĩa cơ bản, thường gặp. Để xem đầy đủ, các bạn có thể truy cập vào từ điển online uy tín nhất hiện nay là: Oxford Dictionary
  • Xem tiếp: Tổng hợp các chủ đề từ vựng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày

Hy vọng với bài học từ vựng tiếng Anh về đường bộ sẽ giúp ích cho các bạn học viên trong quá trình chinh phục tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nhé.
Chúc các bạn thành công!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top