Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp P – Phần 4

Phần 4 trong loạt bài Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp ở các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây được chia sẻ hôm nay, các bạn sẽ được học các từ và các cụm từ bắt đầu với kí tự P như Pick up, Plunge into…

Xem thêm:

Những cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp

1. Cụm từ tiếng Anh Pick up

– Cấu trúc câu: pick up = pick (lựa chọn) + up (lên trên)
– Ý nghĩa tiếng Việt: pick up = đón, đi đón
Ví dụ : Oscar’s going to pick up his daughter from school – Oscars sẽ đi đón con gái của mình tan học.

2. Cụm từ tiếng Anh Plunge into 

– Cấu trúc câu: plunge into = plunge (lao vào) + into (vào)
– Ý nghĩa tiếng Việt: plunge into = vội vàng làm
Ví dụ : Don’t plunge into it. Study more – Đừng có vội làm liền. Nên nghiên cứu nó lại kĩ một chút.

3. Cụm từ tiếng Anh Point out

– Cấu trúc câu: point out = point (chỉ) + out (ra)
– Ý nghĩa tiếng Việt: point out = chỉ ra
Ví dụ 1: Please point out, what’s wrong with the two pictures – Hãy chỉ ra hai bức tranh này có vấn đề gì.
Ví dụ 2: Tom pointed out a few mistakes I had made – Tom đã chỉ ra vài chỗ sai của tôi.

4. Cụm từ tiếng Anh Point to 

– Cấu trúc câu: point to = point (chỉ) = to (hướng)
– Ý nghĩa tiếng Việt: point to = chỉ hướng, chỉ ra
Ví dụ : Can you point to Canada on this map? – Trong bản đồ này bạn có thể chỉ cho mình biết Canada nằm ở vị trí nào không?

5. Cụm từ tiếng Anh Pour into

– Cấu trúc câu: pour into = pour (đổ, trút) + into (vào trong)
– Ý nghĩa tiếng Việt: pour into = đem… đổ vào
Ví dụ 1: Victor opened the milk and poured it into the bowl – Victor mở hộp sữa ra và đổ vào trong cái chén.
Ví dụ 2: This concoction was poured into a sick person’s ear! – Người ta đổ liều thuốc này vào tai bệnh nhân!

6. Cụm từ tiếng Anh Pour out

– Cấu trúc câu: pour out = pour (đổ, trút xuống) = out (ra ngoài)
– Ý nghĩa tiếng Việt: pour out = (trong hộp đựng) đổ ra
Ví dụ 1: The soup was pouring out of the pot – Món súp đang đổ ra ngoài cái nồi.
Ví dụ 2: Your name is like a fragrant oil poured out – Tên của bạn như một loại dầu thơm được đổ ra.

7. Cụm từ tiếng Anh Prepare for

– Cấu trúc câu: prepare for = prepare (chuẩn bị) + for (cho)
– Ý nghĩa tiếng Việt: prepare for = chuẩn bị cho
Ví dụ 1: We’re preparing for the English exam tomorrow – Bọn mình đang chuẩn bị cho bài thi tiếng Anh ngày mai.
Ví dụ 2: Are You Prepared for a Medical Emergency? – Anh chị đã chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp chưa?

8. Cụm từ tiếng Anh Prevail on

– Cấu trúc câu: prevail on = prevail (thắng thế) + on (hướng…)
– Ý nghĩa tiếng Việt: prevail on = thuyết phục, khuyên nhủ
Ví dụ : I prevailed on my boss to give us a pay raise – Mình đã thuyết phục ông chủ tăng lương cho chúng tôi.

9. Cụm từ tiếng Anh Prevent from

– Cấu trúc câu: prevent from = prevent (ngăn) + from (từ)
– Ý nghĩa tiếng Việt: prevent from = ngăn cản ai đó làm một việc gì đó
Ví dụ 1: We need to prevent him from seeing Lucia before the wedding – Trước ngày cử hành hôn lễ chúng ta không nên để cho anh ấy gặp Lucia.
Ví dụ 2: It breathes air and will suffocate if it is prevented from reaching the surface – Nó hít thở không khí và sẽ chết ngạt nếu bị ngăn cản tới bề mặt nước.

10. Cụm từ tiếng Anh Propose to

– Cấu trúc câu: propose to = propose (cầu hôn) + to (đến)
– Ý nghĩa tiếng Việt: propose to = cầu hôn
Ví dụ 1: They have been dating for a while, so he proposed to her – Họ đã quen nhau được một thời gian rồi, cho nên bây giờ anh ấy cầu hôn cô ấy.
Ví dụ 2: This guy proposed to his girlfriend on the big screen thing – Có một anh chàng cầu hôn bạn gái trên màn hình lớn.

 

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử

Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cửBài học Cụm từ tiếng Anh Toeic thường gặp trong thi cử bắt đầu với P – Phần 4 đến đây là kết thúc. Hãy tiếp tục với bài học tiếp theo để không bỏ lỡ những cụm từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi Toeic trong những năm gần đây.
Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ và hiệu quả.

Các bạn học viên có nhu cầu đăng ký khóa học luyện thi Toeic với số điểm mục tiêu từ 450+, 550+, 650+, 750+… có thể liên hệ với bộ phận tư vấn khách hàng của Trung tâm ngoại ngữ TẦM NHÌN VIỆT để biết thêm thông tin chi tiết:

Hotline 1: 0948 969 063 (chi nhánh quận Bình Thạnh)
Hotline 2: 0899 499 063 (chi nhánh quận 10
Thời gian: 08h00 – 21h00 hàng ngày

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top